toks

[Mỹ]/tɒks/
[Anh]/tɑːks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (dạng số nhiều của tok)abbr. Truyền chuyển kiến thức; chuyển giao kiến thức; abbr. Lý thuyết Kiến thức; lý thuyết tri thức; tên riêng; được sử dụng trong bối cảnh Ả Rập, Thổ Nhĩ Kỳ và Trung Quốc Đông Nam Á

Cụm từ & Cách kết hợp

toks bro

Vietnamese_translation

that's toks

Vietnamese_translation

toks got me

Vietnamese_translation

toks for that

Vietnamese_translation

toks tho

Vietnamese_translation

real toks

Vietnamese_translation

toks on that

Vietnamese_translation

wild toks

Vietnamese_translation

toks be hitting

Vietnamese_translation

big toks

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the company gave all employees gift tokens as a holiday bonus.

Chủ công ty đã tặng tất cả nhân viên các phiếu quà tặng làm thưởng vào dịp lễ.

she collected enough arcade tokens to play her favorite game all afternoon.

Cô ấy đã thu thập đủ số token máy chơi game để chơi trò chơi yêu thích suốt buổi chiều.

please accept this small token of our gratitude for your hard work.

Xin vui lòng nhận lấy món quà nhỏ này như một biểu tượng của lòng biết ơn chúng tôi dành cho công việc chăm chỉ của bạn.

the museum offers free entry tokens for students with valid identification.

Bảo tàng cung cấp các phiếu vào cửa miễn phí cho các học sinh có giấy tờ tùy thân hợp lệ.

his salary was barely enough to cover the token payment required by the landlord.

Lương của anh ấy gần như không đủ để chi trả khoản thanh toán token mà chủ nhà yêu cầu.

the new system uses digital tokens instead of physical currency for transactions.

Hệ thống mới sử dụng các token số thay vì tiền mặt cho các giao dịch.

children earn tokens for good behavior in the classroom token economy system.

Các em học sinh nhận được token cho hành vi tốt trong hệ thống kinh tế token của lớp học.

the voting process requires special security tokens to prevent unauthorized access.

Quy trình bỏ phiếu yêu cầu các token bảo mật đặc biệt để ngăn chặn truy cập trái phép.

she saved her travel tokens from previous trips as souvenirs.

Cô ấy đã giữ lại các token du lịch từ những chuyến đi trước như những món lưu niệm.

the memorial serves as a symbolic token remembering those who served in the war.

Di tích này đóng vai trò như một biểu tượng nhắc nhở về những người đã phục vụ trong chiến tranh.

participants must exchange their admission tickets for event tokens upon arrival.

Các thí sinh phải đổi vé vào cửa của họ thành các token sự kiện khi đến nơi.

the online platform rewards active users with loyalty tokens each month.

Nền tảng trực tuyến thưởng cho các người dùng tích cực bằng các token trung thành mỗi tháng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay