tooltip

[Mỹ]/ˈtʊl.tiːp/
[Anh]/ˈtulˌtip/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một phần tử giao diện người dùng cung cấp thông tin về một phần tử UI khi di chuột qua hoặc nhấp vào

Cụm từ & Cách kết hợp

tooltip text

văn bản tooltip

tooltip icon

biểu tượng tooltip

tooltip message

thông báo tooltip

tooltip display

hiển thị tooltip

tooltip feature

tính năng tooltip

tooltip help

trợ giúp tooltip

tooltip style

kiểu tooltip

tooltip position

vị trí tooltip

tooltip format

định dạng tooltip

tooltip settings

cài đặt tooltip

Câu ví dụ

the tooltip provides helpful information.

phần công cụ cung cấp thông tin hữu ích.

you can hover over the icon to see the tooltip.

bạn có thể di chuột qua biểu tượng để xem phần công cụ.

tooltips enhance user experience on websites.

các phần công cụ nâng cao trải nghiệm người dùng trên các trang web.

make sure the tooltip is easy to read.

đảm bảo rằng phần công cụ dễ đọc.

the tooltip explains the function of the button.

phần công cụ giải thích chức năng của nút.

designers often use tooltips for clarity.

các nhà thiết kế thường sử dụng các phần công cụ để rõ ràng.

hovering over the text reveals a tooltip.

di chuột qua văn bản sẽ hiển thị một phần công cụ.

tooltips can be customized for different contexts.

có thể tùy chỉnh các phần công cụ cho các ngữ cảnh khác nhau.

check the tooltip for additional details.

kiểm tra phần công cụ để biết thêm chi tiết.

tooltips should not overwhelm the user.

các phần công cụ không nên làm cho người dùng quá tải.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay