topologies

[Mỹ]/tə'pɒlədʒɪ/
[Anh]/təˈpɑlədʒi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hình học; địa lý; giải phẫu cục bộ.

Cụm từ & Cách kết hợp

network topology

topology mạng

physical topology

topology vật lý

logical topology

topology logic

mesh topology

bố cục mạng lưới mesh

star topology

topology hình sao

bus topology

topology bus

ring topology

topology vòng

hybrid topology

topology lai

topology structure

cấu trúc topology

algebraic topology

tốp học đại số

Câu ví dụ

the topology of a computer network.

tổ chức của một mạng máy tính.

This paper puts forward the nonplanar data model to solve the difficult question of 3d topology of mine ventil...

Bài báo này đề xuất mô hình dữ liệu không phẳng để giải quyết câu hỏi khó về cấu trúc 3D của thông gió mỏ...

A convolution integral factor method is introduced to eliminate the checkboard pattern and porous material in the topology optimization.

Một phương pháp tích phân tích phân tử được giới thiệu để loại bỏ hình dạng bàn cờ và vật liệu xốp trong tối ưu hóa tô pô.

In this article we introduce a bus topology based single-chip microcomputer application system and the use of the system on digital meteorograph.

Trong bài báo này, chúng tôi giới thiệu hệ thống ứng dụng vi tính đơn chip dựa trên cấu trúc bus và việc sử dụng hệ thống trên máy đo khí tượng số.

IP Switches greatly expand the number of segments while restring the flattened topologies of bridged environments, thus multiplying the opportunities for broadcast storms.

Các IP Switch mở rộng đáng kể số lượng phân đoạn trong khi hạn chế các cấu trúc phẳng của môi trường cầu nối, do đó nhân lên cơ hội cho các bão phát.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay