transformants

[Mỹ]/[ˈtrænsfɔːmənts]/
[Anh]/[ˈtrænsfɔːrmənts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Cá nhân đã trải qua sự thay đổi, đặc biệt là thay đổi gen; Người hoặc vật đã bị thay đổi hoặc biến đổi đáng kể.

Cụm từ & Cách kết hợp

transformants emerge

Việc chuyển đổi phát sinh

studying transformants

Nghiên cứu các thể chuyển đổi

new transformants

Các thể chuyển đổi mới

transformant data

Dữ liệu thể chuyển đổi

transformants shift

Các thể chuyển đổi dịch chuyển

analyzing transformants

Phân tích các thể chuyển đổi

transformant species

Loài thể chuyển đổi

transformants evolve

Các thể chuyển đổi tiến hóa

identifying transformants

Xác định các thể chuyển đổi

transformed transformants

Các thể chuyển đổi đã được biến đổi

Câu ví dụ

researchers screened thousands of transformants to identify those with increased enzyme activity.

Nghiên cứu viên đã sàng lọc hàng nghìn chủng biến đổi để xác định những chủng có hoạt tính enzyme tăng lên.

successful transformants were selected based on their antibiotic resistance.

Các chủng biến đổi thành công được chọn dựa trên khả năng kháng kháng sinh của chúng.

the transformants exhibited a significantly higher yield of the target protein.

Các chủng biến đổi cho thấy sản lượng protein mục tiêu cao hơn đáng kể.

we analyzed the growth rates of transformants under different conditions.

Chúng tôi đã phân tích tốc độ tăng trưởng của các chủng biến đổi trong các điều kiện khác nhau.

many transformants showed improved tolerance to the toxic compound.

Nhiều chủng biến đổi cho thấy khả năng chịu đựng tốt hơn đối với hợp chất độc hại.

the plasmid was introduced into competent cells to generate transformants.

Plasmid được đưa vào các tế bào có khả năng tiếp nhận để tạo ra các chủng biến đổi.

identifying stable transformants is crucial for downstream applications.

Xác định các chủng biến đổi ổn định là rất quan trọng cho các ứng dụng tiếp theo.

the frequency of transformants varied depending on the transformation method.

Tần suất của các chủng biến đổi thay đổi tùy thuộc vào phương pháp biến đổi.

we used a selectable marker to identify transformants in the population.

Chúng tôi đã sử dụng một dấu mốc có thể chọn lọc để xác định các chủng biến đổi trong quần thể.

the transformants were cultured on selective media to confirm their genotype.

Các chủng biến đổi được nuôi cấy trên môi trường chọn lọc để xác nhận kiểu gen của chúng.

analyzing the transformants allowed us to optimize the expression system.

Phân tích các chủng biến đổi đã cho phép chúng tôi tối ưu hóa hệ thống biểu hiện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay