| số nhiều | trenails |
trenail joint
khớp móng ngựa
trenail fastener
đinh tán móng ngựa
trenail beam
dầm móng ngựa
trenail construction
xây dựng bằng móng ngựa
trenail method
phương pháp móng ngựa
trenail system
hệ thống móng ngựa
trenail technique
kỹ thuật móng ngựa
trenail application
ứng dụng móng ngựa
trenail design
thiết kế móng ngựa
trenail installation
lắp đặt móng ngựa
they decided to trenail the wooden beams for added strength.
họ quyết định đóng cọc gỗ để tăng thêm độ chắc chắn.
the carpenter used a trenail to secure the joint.
thợ mộc đã sử dụng cọc gỗ để cố định các khớp nối.
trenailing is an effective method for joining two pieces of wood.
đóng cọc gỗ là một phương pháp hiệu quả để nối hai mảnh gỗ.
he learned how to trenail during his woodworking class.
anh ấy đã học cách đóng cọc gỗ trong lớp học về chế tác gỗ của mình.
the old ship was constructed with trenails for durability.
con tàu cũ được xây dựng bằng cọc gỗ để tăng độ bền.
using trenails can help prevent the wood from splitting.
sử dụng cọc gỗ có thể giúp ngăn gỗ bị nứt.
she watched the craftsman trenail the frame of the house.
cô ấy nhìn thấy người thợ thủ công đóng cọc gỗ vào khung nhà.
the historical building features trenails in its structure.
tòa nhà lịch sử có các cọc gỗ trong cấu trúc của nó.
trenail joints are often used in traditional boat building.
các khớp nối cọc gỗ thường được sử dụng trong đóng tàu truyền thống.
they chose to trenail the furniture for a classic look.
họ chọn đóng cọc gỗ vào đồ nội thất để có vẻ ngoài cổ điển.
trenail joint
khớp móng ngựa
trenail fastener
đinh tán móng ngựa
trenail beam
dầm móng ngựa
trenail construction
xây dựng bằng móng ngựa
trenail method
phương pháp móng ngựa
trenail system
hệ thống móng ngựa
trenail technique
kỹ thuật móng ngựa
trenail application
ứng dụng móng ngựa
trenail design
thiết kế móng ngựa
trenail installation
lắp đặt móng ngựa
they decided to trenail the wooden beams for added strength.
họ quyết định đóng cọc gỗ để tăng thêm độ chắc chắn.
the carpenter used a trenail to secure the joint.
thợ mộc đã sử dụng cọc gỗ để cố định các khớp nối.
trenailing is an effective method for joining two pieces of wood.
đóng cọc gỗ là một phương pháp hiệu quả để nối hai mảnh gỗ.
he learned how to trenail during his woodworking class.
anh ấy đã học cách đóng cọc gỗ trong lớp học về chế tác gỗ của mình.
the old ship was constructed with trenails for durability.
con tàu cũ được xây dựng bằng cọc gỗ để tăng độ bền.
using trenails can help prevent the wood from splitting.
sử dụng cọc gỗ có thể giúp ngăn gỗ bị nứt.
she watched the craftsman trenail the frame of the house.
cô ấy nhìn thấy người thợ thủ công đóng cọc gỗ vào khung nhà.
the historical building features trenails in its structure.
tòa nhà lịch sử có các cọc gỗ trong cấu trúc của nó.
trenail joints are often used in traditional boat building.
các khớp nối cọc gỗ thường được sử dụng trong đóng tàu truyền thống.
they chose to trenail the furniture for a classic look.
họ chọn đóng cọc gỗ vào đồ nội thất để có vẻ ngoài cổ điển.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay