trenail

[Mỹ]/ˈtrɪneɪl/
[Anh]/ˈtrɪneɪl/

Dịch

n. chốt gỗ hoặc đinh gỗ được sử dụng trong mối nối; chốt gỗ hoặc đinh gỗ được sử dụng trong mối nối
Word Forms
số nhiềutrenails

Cụm từ & Cách kết hợp

trenail joint

khớp móng ngựa

trenail fastener

đinh tán móng ngựa

trenail beam

dầm móng ngựa

trenail construction

xây dựng bằng móng ngựa

trenail method

phương pháp móng ngựa

trenail system

hệ thống móng ngựa

trenail technique

kỹ thuật móng ngựa

trenail application

ứng dụng móng ngựa

trenail design

thiết kế móng ngựa

trenail installation

lắp đặt móng ngựa

Câu ví dụ

they decided to trenail the wooden beams for added strength.

họ quyết định đóng cọc gỗ để tăng thêm độ chắc chắn.

the carpenter used a trenail to secure the joint.

thợ mộc đã sử dụng cọc gỗ để cố định các khớp nối.

trenailing is an effective method for joining two pieces of wood.

đóng cọc gỗ là một phương pháp hiệu quả để nối hai mảnh gỗ.

he learned how to trenail during his woodworking class.

anh ấy đã học cách đóng cọc gỗ trong lớp học về chế tác gỗ của mình.

the old ship was constructed with trenails for durability.

con tàu cũ được xây dựng bằng cọc gỗ để tăng độ bền.

using trenails can help prevent the wood from splitting.

sử dụng cọc gỗ có thể giúp ngăn gỗ bị nứt.

she watched the craftsman trenail the frame of the house.

cô ấy nhìn thấy người thợ thủ công đóng cọc gỗ vào khung nhà.

the historical building features trenails in its structure.

tòa nhà lịch sử có các cọc gỗ trong cấu trúc của nó.

trenail joints are often used in traditional boat building.

các khớp nối cọc gỗ thường được sử dụng trong đóng tàu truyền thống.

they chose to trenail the furniture for a classic look.

họ chọn đóng cọc gỗ vào đồ nội thất để có vẻ ngoài cổ điển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay