trestleworks

[Mỹ]/ˈtrɛsəlwɜːks/
[Anh]/ˈtrɛsəlwɜːrks/

Dịch

n. Các cấu trúc kỹ thuật gồm khung đỡ (trestles) được sử dụng để đỡ cầu hoặc lối đi trên cao qua một khoảng trống hoặc chướng ngại vật.

Cụm từ & Cách kết hợp

the trestleworks

những công trình trestleworks

old trestleworks

các công trình trestleworks cũ

trestleworks collapse

sự sụp đổ của trestleworks

trestleworks construction

xây dựng trestleworks

trestleworks system

hệ thống trestleworks

abandoned trestleworks

các công trình trestleworks bị bỏ hoang

rusting trestleworks

các công trình trestleworks bị gỉ

trestleworks maintenance

vận hành bảo trì trestleworks

trestleworks inspection

kiểm tra trestleworks

damaged trestleworks

các công trình trestleworks bị hư hại

Câu ví dụ

the railway trestleworks were essential for crossing the deep valley.

Các công trình trestleworks đường sắt là cần thiết để vượt qua thung lũng sâu.

engineers inspected the construction trestleworks for structural integrity.

Kỹ sư đã kiểm tra các công trình trestleworks xây dựng để đảm bảo tính toàn vẹn cấu trúc.

temporary trestleworks supported the heavy equipment during the project.

Các công trình trestleworks tạm thời hỗ trợ thiết bị nặng trong quá trình thực hiện dự án.

the mining trestleworks transported ore across the rugged terrain.

Các công trình trestleworks khai khoáng vận chuyển quặng qua địa hình gập ghềnh.

industrial trestleworks provided stable platforms for factory operations.

Các công trình trestleworks công nghiệp cung cấp các nền tảng ổn định cho hoạt động nhà máy.

emergency trestleworks were erected quickly after the bridge collapsed.

Các công trình trestleworks khẩn cấp được dựng lên nhanh chóng sau khi cầu sập.

the wooden trestleworks showed signs of weathering after decades of use.

Các công trình trestleworks bằng gỗ đã cho thấy dấu hiệu phai mòn sau hàng thập kỷ sử dụng.

modern trestleworks utilize steel and concrete for increased durability.

Các công trình trestleworks hiện đại sử dụng thép và bê tông để tăng độ bền.

the exhibition hall featured innovative trestleworks design for temporary structures.

Phòng trưng bày giới thiệu thiết kế trestleworks sáng tạo cho các công trình tạm thời.

maintenance crews reinforced the aging trestleworks last month.

Các đội bảo trì đã củng cố các công trình trestleworks đang già cỗi vào tháng trước.

the trestleworks spanned the river, allowing workers to access the site.

Các công trình trestleworks bắc ngang qua con sông, cho phép công nhân tiếp cận khu vực.

environmental regulations impacted the construction of new trestleworks in the wetland.

Các quy định môi trường đã ảnh hưởng đến việc xây dựng các công trình trestleworks mới trong vùng đất ngập nước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay