trifurcated

[Mỹ]/[ˈtrɪfʊərkeɪtɪd]/
[Anh]/[ˈtrɪfʊərkeɪtɪd]/

Dịch

adj. Bị chia thành ba nhánh hoặc ba đường rẽ.
v. Chia thành ba nhánh hoặc ba đường rẽ; (của một con đường hoặc con sông) Có ba nhánh hoặc ba đường rẽ.

Cụm từ & Cách kết hợp

trifurcated path

đường ba nhánh

being trifurcated

đang được chia thành ba nhánh

highly trifurcated

rất nhiều nhánh ba

trifurcated structure

cấu trúc ba nhánh

trifurcated system

hệ thống ba nhánh

trifurcated root

rễ ba nhánh

was trifurcated

đã được chia thành ba nhánh

trifurcated design

thiết kế ba nhánh

trifurcated approach

phương pháp ba nhánh

trifurcated river

sông ba nhánh

Câu ví dụ

the road was trifurcated, presenting drivers with three distinct options.

Con đường được chia thành ba nhánh, cung cấp cho các tài xế ba lựa chọn khác nhau.

the cable's trifurcated design allowed for easy connection to multiple devices.

Thiết kế ba nhánh của cáp cho phép kết nối dễ dàng với nhiều thiết bị.

the river's trifurcated course created a complex wetland ecosystem.

Hệ thống ba nhánh của con sông đã tạo ra một hệ sinh thái đầm lầy phức tạp.

the company's business strategy was trifurcated into three key areas.

Chiến lược kinh doanh của công ty được chia thành ba lĩnh vực chính.

the research project's funding was trifurcated among three different teams.

Ngân sách của dự án nghiên cứu được chia đều cho ba nhóm khác nhau.

the decision-making process was trifurcated to ensure broader input.

Quy trình ra quyết định được chia thành ba phần để đảm bảo có nhiều ý kiến hơn.

the software's functionality was trifurcated for improved user experience.

Tính năng của phần mềm được chia thành ba phần để cải thiện trải nghiệm người dùng.

the marketing campaign was trifurcated to target different demographics.

Chiến dịch marketing được chia thành ba phần để nhắm đến các nhóm đối tượng khác nhau.

the pipeline's trifurcated structure efficiently distributed the resource.

Cấu trúc ba nhánh của đường ống phân phối tài nguyên một cách hiệu quả.

the legal case was trifurcated to streamline the proceedings.

Trường hợp pháp lý được chia thành ba phần để đơn giản hóa các thủ tục.

the organizational chart was trifurcated to clarify reporting lines.

Bản đồ tổ chức được chia thành ba phần để làm rõ các tuyến báo cáo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay