politicians often trivialise complex issues to win votes.
Các chính trị gia thường làm nhẹ đi các vấn đề phức tạp để giành được phiếu bầu.
don't trivialise the concerns of the victims.
Đừng làm nhẹ đi nỗi lo lắng của các nạn nhân.
the media tends to trivialise this serious matter.
Truyền thông có xu hướng làm nhẹ đi vấn đề nghiêm trọng này.
we should not trivialise the importance of education.
Chúng ta không nên làm nhẹ đi tầm quan trọng của giáo dục.
some people trivialise mental health issues.
Một số người làm nhẹ đi các vấn đề về sức khỏe tâm thần.
his comments trivialise the struggles of the poor.
Các nhận định của anh ấy làm nhẹ đi nỗ lực của người nghèo.
the movie trivialises the historical events.
Bộ phim làm nhẹ đi các sự kiện lịch sử.
it's wrong to trivialise someone's pain.
Đó là sai lầm khi làm nhẹ đi nỗi đau của người khác.
advertisers trivialise the product's actual value.
Các nhà quảng cáo làm nhẹ đi giá trị thực sự của sản phẩm.
critics accused the director of trivialising the war.
Các nhà phê bình đã buộc tội đạo diễn làm nhẹ đi chiến tranh.
students sometimes trivialise their assignments.
Học sinh đôi khi làm nhẹ đi các bài tập của họ.
politicians often trivialise complex issues to win votes.
Các chính trị gia thường làm nhẹ đi các vấn đề phức tạp để giành được phiếu bầu.
don't trivialise the concerns of the victims.
Đừng làm nhẹ đi nỗi lo lắng của các nạn nhân.
the media tends to trivialise this serious matter.
Truyền thông có xu hướng làm nhẹ đi vấn đề nghiêm trọng này.
we should not trivialise the importance of education.
Chúng ta không nên làm nhẹ đi tầm quan trọng của giáo dục.
some people trivialise mental health issues.
Một số người làm nhẹ đi các vấn đề về sức khỏe tâm thần.
his comments trivialise the struggles of the poor.
Các nhận định của anh ấy làm nhẹ đi nỗ lực của người nghèo.
the movie trivialises the historical events.
Bộ phim làm nhẹ đi các sự kiện lịch sử.
it's wrong to trivialise someone's pain.
Đó là sai lầm khi làm nhẹ đi nỗi đau của người khác.
advertisers trivialise the product's actual value.
Các nhà quảng cáo làm nhẹ đi giá trị thực sự của sản phẩm.
critics accused the director of trivialising the war.
Các nhà phê bình đã buộc tội đạo diễn làm nhẹ đi chiến tranh.
students sometimes trivialise their assignments.
Học sinh đôi khi làm nhẹ đi các bài tập của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay