tryout

[Mỹ]/ˈtraɪaʊt/
[Anh]/ˈtraɪaʊt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thí nghiệm hoặc bài kiểm tra để đánh giá hiệu suất; một cuộc thi tuyển chọn hoặc vòng loại sơ bộ
Các dạng của từ
số nhiềutryouts

Cụm từ & Cách kết hợp

tryout session

buổi thử nghiệm

tryout game

trò chơi thử nghiệm

tryout period

thời gian thử nghiệm

tryout team

đội thử nghiệm

tryout results

kết quả thử nghiệm

tryout process

quy trình thử nghiệm

tryout invitation

lời mời thử nghiệm

tryout application

đơn đăng ký thử nghiệm

tryout coach

huấn luyện viên thử nghiệm

tryout event

sự kiện thử nghiệm

Câu ví dụ

she decided to sign up for the basketball tryout.

Cô ấy quyết định đăng ký tham gia vòng thử sức bóng rổ.

he was nervous before the theater tryout.

Anh ấy rất lo lắng trước vòng thử sức sân khấu.

the coach announced the results of the soccer tryout.

Huấn luyện viên đã thông báo kết quả vòng thử sức bóng đá.

many students attended the swimming tryout last weekend.

Nhiều học sinh đã tham gia vòng thử sức bơi lội vào cuối tuần trước.

she impressed the judges at the dance tryout.

Cô ấy đã gây ấn tượng với các giám khảo tại vòng thử sức khiêu vũ.

he practiced hard for the music tryout.

Anh ấy đã luyện tập chăm chỉ cho vòng thử sức âm nhạc.

the tryout process can be very competitive.

Quá trình thử sức có thể rất cạnh tranh.

she received feedback after her acting tryout.

Cô ấy nhận được phản hồi sau vòng thử sức diễn xuất của mình.

they will hold a tryout for the new team next month.

Họ sẽ tổ chức một vòng thử sức cho đội mới vào tháng tới.

preparing for the tryout took a lot of dedication.

Việc chuẩn bị cho vòng thử sức đòi hỏi rất nhiều sự tận tâm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay