turbocharged engine
động cơ tăng áp
turbocharged performance
hiệu suất tăng áp
turbocharged power
công suất tăng áp
turbocharged car
xe hơi tăng áp
turbocharged speed
tốc độ tăng áp
turbocharged technology
công nghệ tăng áp
turbocharged system
hệ thống tăng áp
turbocharged vehicle
xe có động cơ tăng áp
turbocharged driving
lái xe tăng áp
turbocharged efficiency
hiệu quả tăng áp
the new car model is turbocharged for better performance.
mẫu xe hơi mới được tăng áp để có hiệu suất tốt hơn.
he decided to turbocharge his engine for more speed.
anh ấy quyết định tăng áp động cơ của mình để có thêm tốc độ.
her turbocharged enthusiasm inspired the whole team.
niềm đam mê tăng áp của cô ấy đã truyền cảm hứng cho cả đội.
they installed a turbocharged system to boost efficiency.
họ đã lắp đặt một hệ thống tăng áp để tăng hiệu quả.
the turbocharged bike can reach high speeds quickly.
chiếc xe máy tăng áp có thể đạt được tốc độ cao nhanh chóng.
turbocharged innovation is key to staying competitive.
đổi mới tăng áp là chìa khóa để duy trì tính cạnh tranh.
his turbocharged ideas transformed the project.
những ý tưởng tăng áp của anh ấy đã biến đổi dự án.
they are looking to turbocharge their marketing strategy.
họ đang tìm cách tăng áp chiến lược marketing của mình.
the turbocharged software significantly improved processing speed.
phần mềm tăng áp đã cải thiện đáng kể tốc độ xử lý.
turbocharged growth is expected in the tech sector.
mức tăng trưởng tăng áp được dự báo sẽ diễn ra trong lĩnh vực công nghệ.
turbocharged engine
động cơ tăng áp
turbocharged performance
hiệu suất tăng áp
turbocharged power
công suất tăng áp
turbocharged car
xe hơi tăng áp
turbocharged speed
tốc độ tăng áp
turbocharged technology
công nghệ tăng áp
turbocharged system
hệ thống tăng áp
turbocharged vehicle
xe có động cơ tăng áp
turbocharged driving
lái xe tăng áp
turbocharged efficiency
hiệu quả tăng áp
the new car model is turbocharged for better performance.
mẫu xe hơi mới được tăng áp để có hiệu suất tốt hơn.
he decided to turbocharge his engine for more speed.
anh ấy quyết định tăng áp động cơ của mình để có thêm tốc độ.
her turbocharged enthusiasm inspired the whole team.
niềm đam mê tăng áp của cô ấy đã truyền cảm hứng cho cả đội.
they installed a turbocharged system to boost efficiency.
họ đã lắp đặt một hệ thống tăng áp để tăng hiệu quả.
the turbocharged bike can reach high speeds quickly.
chiếc xe máy tăng áp có thể đạt được tốc độ cao nhanh chóng.
turbocharged innovation is key to staying competitive.
đổi mới tăng áp là chìa khóa để duy trì tính cạnh tranh.
his turbocharged ideas transformed the project.
những ý tưởng tăng áp của anh ấy đã biến đổi dự án.
they are looking to turbocharge their marketing strategy.
họ đang tìm cách tăng áp chiến lược marketing của mình.
the turbocharged software significantly improved processing speed.
phần mềm tăng áp đã cải thiện đáng kể tốc độ xử lý.
turbocharged growth is expected in the tech sector.
mức tăng trưởng tăng áp được dự báo sẽ diễn ra trong lĩnh vực công nghệ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay