twain

[Mỹ]/tweɪn/
[Anh]/twen/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hai; một cặp
adj. bao gồm hai; tạo thành một cặp.
Word Forms
số nhiềutwains

Cụm từ & Cách kết hợp

across the twain

khắp hai bờ

beyond the twain

vượt qua hai bờ

bridging the twain

nối liền hai bờ

mark twain

Mark Twain

Câu ví dụ

he split it in twain .

anh ta chia nó làm đôi.

Mark Twain is a pseudonymity for Samuel Langhorne Clemens.

Mark Twain là một bút danh của Samuel Langhorne Clemens.

People speak of Mark Twain as a signal humourous writer.

Người ta thường nói về Mark Twain như một nhà văn hài hước xuất sắc.

East is East, and West is West, and never the twain shall meet.

Đông là Đông, Tây là Tây, và hai nơi đó sẽ không bao giờ gặp nhau.

Mark Twain pretended to be silly and laugh at the foolishness of the feodal religions publicly and well-intentionedly.

Mark Twain giả vờ ngốc nghếch và cười nhạo sự ngốc nghếch của các tôn giáo phong kiến một cách công khai và đầy thiện ý.

To my mind, Mark Twain was beyond question the large man of his time.

Theo tôi, Mark Twain là người vĩ đại nhất thời đại.

People in the area where I grew up were either landowners or farmers, and never the twain shall meet.

Người dân trong khu vực tôi lớn lên là hoặc chủ đất hoặc nông dân, và hai bên sẽ không bao giờ gặp nhau.

families were either ‘church’ or ‘chapel’ and never the twain shall meet.

Các gia đình là 'nhà thờ' hoặc 'nhà nguyện' và hai bên sẽ không bao giờ gặp nhau.

TWAIN, Mark, an American who wore long white hair, made afterdinner speeches, received university degrees, and made people laugh.

TWAIN, Mark, một người Mỹ với mái tóc trắng dài, thường xuyên phát biểu sau bữa tối, nhận được bằng tốt nghiệp đại học và khiến mọi người cười.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay