unadvised decision
quyết định thiếu cân nhắc
unadvised action
hành động thiếu cân nhắc
unadvised choice
sự lựa chọn thiếu cân nhắc
unadvised move
động thái thiếu cân nhắc
unadvised recommendation
lời khuyên thiếu cân nhắc
unadvised step
bước đi thiếu cân nhắc
unadvised investment
đầu tư thiếu cân nhắc
unadvised behavior
hành vi thiếu cân nhắc
unadvised plan
kế hoạch thiếu cân nhắc
unadvised strategy
chiến lược thiếu cân nhắc
it was unadvised to take such a risk without proper planning.
Việc đưa ra một quyết định như vậy mà không có kế hoạch phù hợp là không nên.
he made an unadvised decision to quit his job.
Anh ấy đã đưa ra một quyết định không nên là từ bỏ công việc của mình.
unadvised actions can lead to serious consequences.
Những hành động bốc đồng có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.
they went on an unadvised trip during the storm.
Họ đã đi một chuyến đi bốc đồng trong cơn bão.
it is unadvised to invest in stocks without research.
Việc đầu tư vào cổ phiếu mà không có nghiên cứu là không nên.
her unadvised comments upset many people.
Những lời bình luận bốc đồng của cô ấy đã khiến nhiều người khó chịu.
taking unadvised shortcuts can compromise safety.
Việc sử dụng những lối tắt không nên có thể gây nguy hiểm cho sự an toàn.
he was warned that an unadvised move could cost him dearly.
Anh ấy đã được cảnh báo rằng một hành động bốc đồng có thể khiến anh ấy phải trả giá đắt.
unadvised spending can lead to financial trouble.
Việc tiêu tiền bốc đồng có thể dẫn đến rắc rối về tài chính.
her unadvised choice of words offended her colleagues.
Sự lựa chọn từ ngữ bốc đồng của cô ấy đã xúc phạm các đồng nghiệp của cô.
unadvised decision
quyết định thiếu cân nhắc
unadvised action
hành động thiếu cân nhắc
unadvised choice
sự lựa chọn thiếu cân nhắc
unadvised move
động thái thiếu cân nhắc
unadvised recommendation
lời khuyên thiếu cân nhắc
unadvised step
bước đi thiếu cân nhắc
unadvised investment
đầu tư thiếu cân nhắc
unadvised behavior
hành vi thiếu cân nhắc
unadvised plan
kế hoạch thiếu cân nhắc
unadvised strategy
chiến lược thiếu cân nhắc
it was unadvised to take such a risk without proper planning.
Việc đưa ra một quyết định như vậy mà không có kế hoạch phù hợp là không nên.
he made an unadvised decision to quit his job.
Anh ấy đã đưa ra một quyết định không nên là từ bỏ công việc của mình.
unadvised actions can lead to serious consequences.
Những hành động bốc đồng có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.
they went on an unadvised trip during the storm.
Họ đã đi một chuyến đi bốc đồng trong cơn bão.
it is unadvised to invest in stocks without research.
Việc đầu tư vào cổ phiếu mà không có nghiên cứu là không nên.
her unadvised comments upset many people.
Những lời bình luận bốc đồng của cô ấy đã khiến nhiều người khó chịu.
taking unadvised shortcuts can compromise safety.
Việc sử dụng những lối tắt không nên có thể gây nguy hiểm cho sự an toàn.
he was warned that an unadvised move could cost him dearly.
Anh ấy đã được cảnh báo rằng một hành động bốc đồng có thể khiến anh ấy phải trả giá đắt.
unadvised spending can lead to financial trouble.
Việc tiêu tiền bốc đồng có thể dẫn đến rắc rối về tài chính.
her unadvised choice of words offended her colleagues.
Sự lựa chọn từ ngữ bốc đồng của cô ấy đã xúc phạm các đồng nghiệp của cô.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay