unallowability

[Mỹ]/[ʌnˈαloʊəbɪləti]/
[Anh]/[ʌnˈæloʊəbɪləti]/

Dịch

n. phẩm chất không cho phép; trạng thái không thể chấp nhận được; tình trạng không phù hợp hoặc không được phép; trạng thái không thể cho phép hoặc chấp nhận được.

Cụm từ & Cách kết hợp

unallowability concerns

các vấn đề về tính không được cho phép

assessing unallowability

đánh giá tính không được cho phép

due to unallowability

do tính không được cho phép

demonstrating unallowability

chứng minh tính không được cho phép

raising unallowability

nêu lên tính không được cho phép

addressing unallowability

giải quyết tính không được cho phép

potential unallowability

tính không được cho phép tiềm ẩn

avoiding unallowability

tránh tính không được cho phép

investigating unallowability

điều tra tính không được cho phép

highlighting unallowability

làm nổi bật tính không được cho phép

Câu ví dụ

the unallowability of the request was due to budget constraints.

Việc không thể cho phép yêu cầu là do hạn chế về ngân sách.

we highlighted the unallowability of such a course of action.

Chúng tôi đã nhấn mạnh sự không thể cho phép một hành động như vậy.

the committee confirmed the unallowability of the proposed changes.

Ủy ban đã xác nhận sự không thể cho phép những thay đổi được đề xuất.

there was a clear understanding of the unallowability of the project.

Có sự hiểu rõ về sự không thể của dự án.

the unallowability of the claim was established through evidence.

Sự không thể của yêu sách đã được chứng minh bằng bằng chứng.

he argued against the unallowability of their involvement.

Ông ta phản đối sự không thể cho phép họ tham gia.

the unallowability of the policy was widely recognized.

Sự không thể của chính sách đã được công nhận rộng rãi.

we investigated the reasons for the unallowability of the proposal.

Chúng tôi đã điều tra những lý do cho sự không thể của đề xuất.

the unallowability of the approach was a significant obstacle.

Sự không thể của phương pháp tiếp cận là một trở ngại đáng kể.

despite their efforts, the unallowability remained a key issue.

Bất chấp những nỗ lực của họ, sự không thể vẫn là một vấn đề then chốt.

the unallowability of the plan was a major factor in the decision.

Sự không thể của kế hoạch là một yếu tố quan trọng trong quyết định.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay