beyond unarguability
Vietnamese_translation
sheer unarguability
Vietnamese_translation
the unarguability of the evidence convinced the jury.
Tính không thể tranh cãi của bằng chứng đã thuyết phục hội đồng bồi thẩm.
there is an unarguable quality to his logical reasoning.
Có một tính chất không thể tranh cãi trong lập luận logic của anh ấy.
the unarguability of the mathematical proof is remarkable.
Tính không thể tranh cãi của chứng minh toán học là đáng kinh ngạc.
we cannot question the unarguability of these facts.
Chúng ta không thể nghi ngờ tính không thể tranh cãi của những sự kiện này.
the unarguability of the law is fundamental to justice.
Tính không thể tranh cãi của luật pháp là nền tảng của công lý.
his argument possesses an unarguability that is hard to refute.
Lập luận của anh ấy mang tính không thể tranh cãi và khó có thể bác bỏ.
the unarguability of scientific consensus is often underestimated.
Tính không thể tranh cãi của sự đồng thuận khoa học thường bị đánh giá thấp.
she spoke with the unarguability of someone who knows the truth.
Cô ấy nói với tính không thể tranh cãi của người biết sự thật.
the unarguability of this conclusion is self-evident.
Tính không thể tranh cãi của kết luận này là hiển nhiên.
they acknowledged the unarguability of the historical record.
Họ công nhận tính không thể tranh cãi của hồ sơ lịch sử.
the unarguability of basic human rights is universal.
Tính không thể tranh cãi của các quyền con người cơ bản là phổ quát.
his unarguable logic won over the skeptics.
Logic không thể tranh cãi của anh ấy đã chinh phục những người hoài nghi.
beyond unarguability
Vietnamese_translation
sheer unarguability
Vietnamese_translation
the unarguability of the evidence convinced the jury.
Tính không thể tranh cãi của bằng chứng đã thuyết phục hội đồng bồi thẩm.
there is an unarguable quality to his logical reasoning.
Có một tính chất không thể tranh cãi trong lập luận logic của anh ấy.
the unarguability of the mathematical proof is remarkable.
Tính không thể tranh cãi của chứng minh toán học là đáng kinh ngạc.
we cannot question the unarguability of these facts.
Chúng ta không thể nghi ngờ tính không thể tranh cãi của những sự kiện này.
the unarguability of the law is fundamental to justice.
Tính không thể tranh cãi của luật pháp là nền tảng của công lý.
his argument possesses an unarguability that is hard to refute.
Lập luận của anh ấy mang tính không thể tranh cãi và khó có thể bác bỏ.
the unarguability of scientific consensus is often underestimated.
Tính không thể tranh cãi của sự đồng thuận khoa học thường bị đánh giá thấp.
she spoke with the unarguability of someone who knows the truth.
Cô ấy nói với tính không thể tranh cãi của người biết sự thật.
the unarguability of this conclusion is self-evident.
Tính không thể tranh cãi của kết luận này là hiển nhiên.
they acknowledged the unarguability of the historical record.
Họ công nhận tính không thể tranh cãi của hồ sơ lịch sử.
the unarguability of basic human rights is universal.
Tính không thể tranh cãi của các quyền con người cơ bản là phổ quát.
his unarguable logic won over the skeptics.
Logic không thể tranh cãi của anh ấy đã chinh phục những người hoài nghi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay