unary operator
tác tử một ngôi
unary function
hàm một ngôi
unary minus
phép trừ một ngôi
unary plus
phép cộng một ngôi
unary relation
quan hệ một ngôi
unary predicate
mệnh đề một ngôi
unary operation
phép toán một ngôi
unary tree
cây một ngôi
unary expression
biểu thức một ngôi
unary encoding
mã hóa một ngôi
the unary operation simplifies the equation.
phép toán một ngôi đơn giản hóa phương trình.
in mathematics, a unary function takes one argument.
trong toán học, một hàm một ngôi lấy một đối số.
unary operators are essential in programming languages.
các toán tử một ngôi rất quan trọng trong các ngôn ngữ lập trình.
she applied a unary transformation to the data set.
cô ấy đã áp dụng một phép biến đổi một ngôi cho tập dữ liệu.
unary expressions can be evaluated quickly.
các biểu thức một ngôi có thể được đánh giá nhanh chóng.
understanding unary logic is crucial for computer science.
hiểu logic một ngôi rất quan trọng đối với khoa học máy tính.
unary negation is a common operation in logic.
phép phủ định một ngôi là một phép toán phổ biến trong logic.
the unary plus operator does not change the value.
toán tử cộng một ngôi không thay đổi giá trị.
he demonstrated how unary functions work in his lecture.
anh ấy đã trình bày cách các hàm một ngôi hoạt động trong bài giảng của mình.
unary relationships can be found in database design.
các mối quan hệ một ngôi có thể được tìm thấy trong thiết kế cơ sở dữ liệu.
unary operator
tác tử một ngôi
unary function
hàm một ngôi
unary minus
phép trừ một ngôi
unary plus
phép cộng một ngôi
unary relation
quan hệ một ngôi
unary predicate
mệnh đề một ngôi
unary operation
phép toán một ngôi
unary tree
cây một ngôi
unary expression
biểu thức một ngôi
unary encoding
mã hóa một ngôi
the unary operation simplifies the equation.
phép toán một ngôi đơn giản hóa phương trình.
in mathematics, a unary function takes one argument.
trong toán học, một hàm một ngôi lấy một đối số.
unary operators are essential in programming languages.
các toán tử một ngôi rất quan trọng trong các ngôn ngữ lập trình.
she applied a unary transformation to the data set.
cô ấy đã áp dụng một phép biến đổi một ngôi cho tập dữ liệu.
unary expressions can be evaluated quickly.
các biểu thức một ngôi có thể được đánh giá nhanh chóng.
understanding unary logic is crucial for computer science.
hiểu logic một ngôi rất quan trọng đối với khoa học máy tính.
unary negation is a common operation in logic.
phép phủ định một ngôi là một phép toán phổ biến trong logic.
the unary plus operator does not change the value.
toán tử cộng một ngôi không thay đổi giá trị.
he demonstrated how unary functions work in his lecture.
anh ấy đã trình bày cách các hàm một ngôi hoạt động trong bài giảng của mình.
unary relationships can be found in database design.
các mối quan hệ một ngôi có thể được tìm thấy trong thiết kế cơ sở dữ liệu.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now