unassessability

[US]/ˌʌnəˌsesəˈbɪləti/
[UK]/ˌʌnəˌsesəˈbɪləti/

Translation

n. trạng thái hoặc chất lượng không thể được đánh giá, đánh giá hoặc đo lường; (tính toán/mạng) tình trạng không thể sử dụng hoặc không thể truy cập.

Phrases & Collocations

unassessability issue

Vấn đề không đánh giá được

unassessability risk

Rủi ro không đánh giá được

unassessability concerns

Niềm lo ngại về việc không đánh giá được

unassessability factor

Yếu tố không đánh giá được

unassessability problem

Vấn đề không đánh giá được

unassessability persists

Việc không đánh giá được vẫn tiếp diễn

unassessability remains

Việc không đánh giá được vẫn còn đó

unassessability arises

Việc không đánh giá được phát sinh

Example Sentences

the unassessability of the damage kept the insurer from issuing an immediate payout.

Việc không thể đánh giá thiệt hại đã khiến công ty bảo hiểm không thể chi trả ngay lập tức.

due to the unassessability of the risk, the board postponed the investment decision.

Vì không thể đánh giá rủi ro, hội đồng đã hoãn quyết định đầu tư.

auditors noted the unassessability of the figures because key records were missing.

Các kiểm toán viên lưu ý rằng việc không thể đánh giá các con số này là do thiếu các hồ sơ quan trọng.

the unassessability of long-term impacts complicates any cost-benefit analysis.

Việc không thể đánh giá tác động dài hạn làm phức tạp mọi phân tích chi phí - lợi ích.

researchers acknowledged the unassessability of the data under the current sampling method.

Các nhà nghiên cứu thừa nhận việc không thể đánh giá dữ liệu theo phương pháp lấy mẫu hiện tại.

the unassessability of the threat led to cautious planning rather than bold action.

Việc không thể đánh giá mối đe dọa đã dẫn đến việc lập kế hoạch thận trọng thay vì hành động dũng cảm.

we argued that the unassessability of the evidence warrants a retrial.

Chúng tôi lập luận rằng việc không thể đánh giá bằng chứng xứng đáng với một phiên tòa phúc thẩm.

the team documented the unassessability of performance during the system outage.

Đội ngũ đã ghi lại việc không thể đánh giá hiệu suất trong thời gian sự cố hệ thống.

the unassessability of the site conditions delayed the start of construction.

Việc không thể đánh giá điều kiện tại hiện trường đã làm chậm việc bắt đầu xây dựng.

policy makers debated the unassessability of the program’s outcomes in rural areas.

Các nhà hoạch định chính sách tranh luận về việc không thể đánh giá kết quả của chương trình ở các khu vực nông thôn.

the unassessability of intent makes the case difficult to prosecute.

Việc không thể đánh giá ý định khiến vụ việc trở nên khó để truy tố.

because of the unassessability of exposure levels, doctors recommended precautionary screening.

Vì việc không thể đánh giá mức độ tiếp xúc, các bác sĩ đã khuyên nên sàng lọc phòng ngừa.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now