unconventionalisms

[Mỹ]/[ʌnˌkɒnˈvɛnʃənəlɪz(ə)]/
[Anh]/[ˌʌnˌkɒnˈvɛnʃənəlɪz(ə)]/

Dịch

n. Việc đi lệch khỏi các chuẩn mực hoặc quy ước đã thiết lập; các trường hợp hoặc ví dụ về hành vi phi truyền thống.

Cụm từ & Cách kết hợp

embracing unconventionalisms

Chào đón các cách tiếp cận phi truyền thống

analyzing unconventionalisms

Phân tích các cách tiếp cận phi truyền thống

exploring unconventionalisms

Khám phá các cách tiếp cận phi truyền thống

understanding unconventionalisms

Hiểu về các cách tiếp cận phi truyền thống

avoiding unconventionalisms

Tránh các cách tiếp cận phi truyền thống

celebrating unconventionalisms

Chào mừng các cách tiếp cận phi truyền thống

defining unconventionalisms

Định nghĩa các cách tiếp cận phi truyền thống

Câu ví dụ

the artist's unconventionalisms in painting challenged traditional norms.

Việc không tuân theo quy tắc của nghệ sĩ trong hội họa đã thách thức các chuẩn mực truyền thống.

his career path was marked by numerous unconventionalisms and bold decisions.

Con đường sự nghiệp của anh ấy được đánh dấu bởi nhiều sự không tuân theo quy tắc và những quyết định dũng cảm.

the company encouraged unconventionalisms in marketing to reach a wider audience.

Công ty khuyến khích sự không tuân theo quy tắc trong marketing để tiếp cận một đối tượng khán giả rộng lớn hơn.

she valued unconventionalisms in design, creating truly unique products.

Cô ấy trân trọng sự không tuân theo quy tắc trong thiết kế, tạo ra những sản phẩm thực sự độc đáo.

the professor appreciated students who demonstrated unconventionalisms in their research.

Giáo sư đánh giá cao những sinh viên thể hiện sự không tuân theo quy tắc trong nghiên cứu của họ.

their approach to problem-solving involved embracing unconventionalisms and experimentation.

Phương pháp giải quyết vấn đề của họ bao gồm việc chấp nhận sự không tuân theo quy tắc và thử nghiệm.

the film's success stemmed from its clever use of unconventionalisms in storytelling.

Sự thành công của bộ phim đến từ việc khéo léo sử dụng sự không tuân theo quy tắc trong kể chuyện.

he championed unconventionalisms in business, believing they fostered innovation.

Anh ấy ủng hộ sự không tuân theo quy tắc trong kinh doanh, tin rằng chúng thúc đẩy đổi mới.

the team's unconventionalisms in training led to improved performance.

Sự không tuân theo quy tắc của đội trong huấn luyện đã dẫn đến hiệu suất được cải thiện.

the architect's unconventionalisms resulted in a striking and memorable building.

Sự không tuân theo quy tắc của kiến trúc sư đã tạo ra một công trình ấn tượng và đáng nhớ.

the project benefited from a willingness to explore unconventionalisms in methodology.

Dự án đã được hưởng lợi từ tinh thần sẵn sàng khám phá sự không tuân theo quy tắc trong phương pháp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay