uncrosslinkable

[Mỹ]/ˌʌnˈkrɒslɪŋkəbəl/
[Anh]/ˌʌnˈkrɔːslɪŋkəbəl/

Dịch

adj. Không có khả năng liên kết ngang; không thể tạo liên kết giữa các phân tử hoặc cấu trúc.

Cụm từ & Cách kết hợp

is uncrosslinkable

không thể loại bỏ liên kết ngang

remains uncrosslinkable

vẫn không thể loại bỏ liên kết ngang

become uncrosslinkable

trở nên không thể loại bỏ liên kết ngang

proven uncrosslinkable

đã được chứng minh là không thể loại bỏ liên kết ngang

deemed uncrosslinkable

được đánh giá là không thể loại bỏ liên kết ngang

previously uncrosslinkable

trước đây không thể loại bỏ liên kết ngang

essentially uncrosslinkable

cơ bản là không thể loại bỏ liên kết ngang

chemically uncrosslinkable

không thể loại bỏ liên kết ngang về mặt hóa học

currently uncrosslinkable

hiện tại không thể loại bỏ liên kết ngang

rendered uncrosslinkable

được làm cho không thể loại bỏ liên kết ngang

Câu ví dụ

the protein remained uncrosslinkable under normal physiological conditions.

protein vẫn không thể liên kết chéo được dưới các điều kiện sinh lý bình thường.

the data proved uncrosslinkable across different experimental platforms.

dữ liệu chứng minh là không thể liên kết chéo được trên các nền tảng thử nghiệm khác nhau.

the two systems are technically uncrosslinkable without specialized adapters.

về mặt kỹ thuật, hai hệ thống không thể liên kết chéo được nếu không có các bộ điều hợp chuyên dụng.

researchers found the compounds uncrosslinkable using standard methods.

các nhà nghiên cứu nhận thấy các hợp chất không thể liên kết chéo được bằng các phương pháp tiêu chuẩn.

the software modules appeared uncrosslinkable due to incompatible interfaces.

các mô-đun phần mềm có vẻ không thể liên kết chéo được do các giao diện không tương thích.

the network protocols remained uncrosslinkable despite extensive modifications.

các giao thức mạng vẫn không thể liên kết chéo được mặc dù đã sửa đổi rộng rãi.

certain molecular structures are inherently uncrosslinkable.

một số cấu trúc phân tử vốn dĩ không thể liên kết chéo được.

the legacy systems were deemed uncrosslinkable with modern infrastructure.

các hệ thống kế thừa được đánh giá là không thể liên kết chéo được với cơ sở hạ tầng hiện đại.

the databases proved uncrosslinkable without significant data transformation.

các cơ sở dữ liệu chứng minh là không thể liên kết chéo được nếu không có chuyển đổi dữ liệu đáng kể.

some chemical bonds remain uncrosslinkable at room temperature.

một số liên kết hóa học vẫn không thể liên kết chéo được ở nhiệt độ phòng.

the experimental results showed the materials as uncrosslinkable under these conditions.

kết quả thực nghiệm cho thấy vật liệu không thể liên kết chéo được trong những điều kiện này.

engineers discovered the architecture was completely uncrosslinkable.

các kỹ sư phát hiện ra kiến trúc hoàn toàn không thể liên kết chéo được.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay