underdoes

[Mỹ]/[ˈʌndəˌdɒz]/
[Anh]/[ˈʌndərˌdɒz]/

Dịch

v. Làm điều gì đó ít hơn mức dự kiến hoặc cần thiết; Không giải quyết hoặc xử lý đầy đủ vấn đề gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

underdoes the work

không làm đủ việc

he underdoes it

anh ấy không làm đủ việc

underdoes nothing

không làm gì cả

underdoes the task

không làm đủ nhiệm vụ

she underdoes

cô ấy không làm đủ việc

underdoes the details

không làm đủ chi tiết

underdoes well

làm không đủ tốt

underdoes enough

không làm đủ nhiều

Câu ví dụ

he often underdoes the amount of sugar in his tea.

Anh ấy thường xuyên cho ít đường hơn mức cần thiết trong trà của mình.

the company tends to underdoes the importance of employee training.

Công ty có xu hướng đánh giá thấp tầm quan trọng của đào tạo nhân viên.

don't underdoes the effort required for this project; it's complex.

Đừng đánh giá thấp nỗ lực cần thiết cho dự án này; nó rất phức tạp.

she underdoes the impact her actions have on others.

Cô ấy đánh giá thấp tác động mà hành động của cô ấy có đối với người khác.

the chef underdoes the spices in this dish.

Đầu bếp cho ít gia vị hơn trong món ăn này.

we shouldn't underdoes the value of a good education.

Chúng ta không nên đánh giá thấp giá trị của một nền giáo dục tốt.

he consistently underdoes his potential at work.

Anh ấy liên tục không phát huy hết tiềm năng của mình tại nơi làm việc.

the report underdoes the severity of the problem.

Báo cáo đánh giá thấp mức độ nghiêm trọng của vấn đề.

please don't underdoes the time needed for travel.

Xin đừng đánh giá thấp thời gian cần thiết cho việc đi lại.

the team underdoes the competition's strength.

Đội đánh giá thấp sức mạnh của đối thủ.

the budget underdoes the actual costs involved.

Ngân sách đánh giá thấp chi phí thực tế liên quan.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay