unerasable mark
dấu không thể xóa
unerasable memory
ký ức không thể xóa
unerasable impact
tác động không thể xóa
unerasable stain
vết bẩn không thể xóa
unerasable feeling
cảm giác không thể xóa
unerasable history
lịch sử không thể xóa
unerasable record
hồ sơ không thể xóa
unerasable presence
sự hiện diện không thể xóa
unerasable image
hình ảnh không thể xóa
the memory of her smile is unerasable from my mind.
Ký ức nụ cười của cô ấy không thể xóa bỏ khỏi tâm trí tôi.
the impact of that experience left an unerasable mark on his life.
Tác động của trải nghiệm đó đã để lại dấu ấn không thể xóa nhòa trong cuộc đời anh ấy.
the feeling of betrayal was unerasable and deeply painful.
Cảm giác bị phản bội là điều không thể xóa nhòa và vô cùng đau đớn.
the unerasable stain on the reputation proved difficult to remove.
Dấu nhơ không thể xóa nhòa trên danh tiếng đã chứng minh là khó loại bỏ.
the unerasable bond between them defied all attempts at separation.
Mối liên kết không thể xóa nhòa giữa họ đã vượt qua mọi nỗ lực để chia cắt.
the unerasable evidence pointed towards his guilt.
Bằng chứng không thể xóa nhòa chỉ ra sự có tội của anh ấy.
the unerasable lessons learned shaped her future decisions.
Những bài học không thể xóa nhòa đã định hình các quyết định tương lai của cô ấy.
the unerasable history of the region is a source of pride.
Lịch sử không thể xóa nhòa của khu vực này là nguồn tự hào.
despite time passing, the unerasable feeling lingered.
Dù thời gian trôi qua, cảm giác không thể xóa nhòa vẫn còn đó.
the unerasable consequences of his actions were devastating.
Hậu quả không thể xóa nhòa từ hành động của anh ấy là thảm khốc.
it was an unerasable moment in the company's history.
Đó là một khoảnh khắc không thể xóa nhòa trong lịch sử công ty.
unerasable mark
dấu không thể xóa
unerasable memory
ký ức không thể xóa
unerasable impact
tác động không thể xóa
unerasable stain
vết bẩn không thể xóa
unerasable feeling
cảm giác không thể xóa
unerasable history
lịch sử không thể xóa
unerasable record
hồ sơ không thể xóa
unerasable presence
sự hiện diện không thể xóa
unerasable image
hình ảnh không thể xóa
the memory of her smile is unerasable from my mind.
Ký ức nụ cười của cô ấy không thể xóa bỏ khỏi tâm trí tôi.
the impact of that experience left an unerasable mark on his life.
Tác động của trải nghiệm đó đã để lại dấu ấn không thể xóa nhòa trong cuộc đời anh ấy.
the feeling of betrayal was unerasable and deeply painful.
Cảm giác bị phản bội là điều không thể xóa nhòa và vô cùng đau đớn.
the unerasable stain on the reputation proved difficult to remove.
Dấu nhơ không thể xóa nhòa trên danh tiếng đã chứng minh là khó loại bỏ.
the unerasable bond between them defied all attempts at separation.
Mối liên kết không thể xóa nhòa giữa họ đã vượt qua mọi nỗ lực để chia cắt.
the unerasable evidence pointed towards his guilt.
Bằng chứng không thể xóa nhòa chỉ ra sự có tội của anh ấy.
the unerasable lessons learned shaped her future decisions.
Những bài học không thể xóa nhòa đã định hình các quyết định tương lai của cô ấy.
the unerasable history of the region is a source of pride.
Lịch sử không thể xóa nhòa của khu vực này là nguồn tự hào.
despite time passing, the unerasable feeling lingered.
Dù thời gian trôi qua, cảm giác không thể xóa nhòa vẫn còn đó.
the unerasable consequences of his actions were devastating.
Hậu quả không thể xóa nhòa từ hành động của anh ấy là thảm khốc.
it was an unerasable moment in the company's history.
Đó là một khoảnh khắc không thể xóa nhòa trong lịch sử công ty.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay