unevens

[Mỹ]/ʌnˈiːvənz/
[Anh]/ʌnˈiːvənz/

Dịch

v. Dạng thức hiện tại đơn số thứ ba của uneven; làm cho cái gì đó không đều hoặc mất cân bằng
n. Dạng số nhiều của uneven; những chỗ không đều hoặc bất thường trên bề mặt

Câu ví dụ

the unevens in the texture created a unique visual effect.

Các chỗ không đều trong kết cấu đã tạo ra một hiệu ứng thị giác độc đáo.

carpenters must carefully sand the unevens to ensure a smooth tabletop.

Các thợ mộc phải cẩn thận đánh nhám các chỗ không đều để đảm bảo mặt bàn phẳng.

the racer struggled to maintain control over the track's unevens.

Vận động viên đã phải vật lộn để duy trì sự kiểm soát trên những chỗ không đều của đường đua.

improper foundation settling caused structural unevens in the building.

Sự lún không đúng của nền móng đã gây ra các chỗ không đều về cấu trúc trong tòa nhà.

fillers are often used to bridge the unevens between old and new walls.

Các chất độn thường được sử dụng để lấp đầy các chỗ không đều giữa tường cũ và tường mới.

the surveyor noted several ground unevens that required leveling.

Kỹ sư khảo sát đã ghi nhận một vài chỗ không đều trên mặt đất cần được làm phẳng.

touch-up paint was applied to hide the color unevens on the surface.

Sơn phủ lại được áp dụng để che đi các chỗ không đều về màu sắc trên bề mặt.

blenders are essential kitchen tools for fixing sauce unevens.

Các máy xay là những công cụ nhà bếp cần thiết để sửa chữa các chỗ không đều trong sốt.

the editor corrected the paragraph unevens to ensure consistent spacing.

Người biên tập đã sửa chữa các chỗ không đều trong đoạn văn để đảm bảo khoảng cách đều nhau.

a topcoat of varnish will seal the surface unevens effectively.

Một lớp sơn phủ cuối cùng sẽ hiệu quả trong việc làm kín các chỗ không đều trên bề mặt.

the lighting design cleverly disguised the ceiling unevens.

Thiết kế ánh sáng khéo léo che giấu các chỗ không đều trên trần nhà.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay