unilateralists

[Mỹ]/[ˌjuːnɪˈlɪtərəlɪst]/
[Anh]/[ˌjunɪˈlɪtərəlɪst]/

Dịch

n. Những người ủng hộ hành động độc lập và một mình, không có đồng minh hay hợp tác quốc tế; Người ủng hộ chủ nghĩa đơn phương.

Cụm từ & Cách kết hợp

unilateralist actions

Hành động đơn phương

criticizing unilateralists

Phê phán những người theo chủ nghĩa đơn phương

unilateralist approach

Phương pháp đơn phương

opposing unilateralists

Phản đối những người theo chủ nghĩa đơn phương

unilateralist policies

Chính sách đơn phương

condemning unilateralists

Khiển trách những người theo chủ nghĩa đơn phương

challenging unilateralists

Thách thức những người theo chủ nghĩa đơn phương

unilateralist stance

Điều kiện đơn phương

rejecting unilateralists

Từ chối những người theo chủ nghĩa đơn phương

labeling unilateralists

Gắn nhãn những người theo chủ nghĩa đơn phương

Câu ví dụ

the debate highlighted the clash between multilateralists and unilateralists in foreign policy.

Bài tranh luận đã làm nổi bật sự đối đầu giữa các đa phương và đơn phương trong chính sách đối ngoại.

critics accused the administration of pursuing a unilateralist approach to trade negotiations.

Các nhà chỉ trích đã đổ lỗi cho chính phủ vì theo đuổi một cách tiếp cận đơn phương trong đàm phán thương mại.

many nations opposed the unilateralist actions taken by the powerful country.

Nhiều quốc gia phản đối các hành động đơn phương được thực hiện bởi quốc gia mạnh.

the president's speech revealed a strong preference for unilateralist decision-making.

Bài phát biểu của tổng thống đã tiết lộ một sự ưu tiên mạnh mẽ cho việc ra quyết định đơn phương.

a return to unilateralist policies would isolate the nation on the world stage.

Sự trở lại các chính sách đơn phương sẽ cô lập quốc gia trên sân khấu thế giới.

the international community condemned the unilateralist imposition of sanctions.

Cộng đồng quốc tế lên án việc áp đặt các biện pháp trừng phạt theo cách đơn phương.

the foreign minister warned against the dangers of unchecked unilateralism.

Bộ trưởng ngoại giao cảnh báo về những nguy hiểm của chủ nghĩa đơn phương không được kiểm soát.

the report questioned the effectiveness of a purely unilateralist strategy.

Báo cáo đặt câu hỏi về hiệu quả của một chiến lược hoàn toàn đơn phương.

the organization sought to counter the influence of aggressive unilateralists.

Tổ chức cố gắng chống lại ảnh hưởng của các nhà đơn phương tích cực.

he argued that a cooperative approach was superior to unilateralist tactics.

Ông lập luận rằng một cách tiếp cận hợp tác là vượt trội hơn các chiến thuật đơn phương.

the new policy represented a shift away from multilateralism towards unilateralism.

Chính sách mới đại diện cho sự chuyển hướng từ đa phương sang đơn phương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay