unjudicial

[US]/[ʌnˈdʒuːdɪʃəl]/
[UK]/[ʌnˈdʒuːdɪʃəl]/

Translation

adj. Không thuộc tư pháp; không liên quan đến tòa án; Thiếu phẩm chất tư pháp; không công bằng; thiên vị.

Phrases & Collocations

unjudicial conduct

Hành vi không đúng pháp lý

unjudicially appointed

Được bổ nhiệm không đúng pháp lý

being unjudicial

Việc không đúng pháp lý

unjudicial ruling

Quyết định không đúng pháp lý

unjudicial decision

Quyết định không đúng pháp lý

highly unjudicial

Rất không đúng pháp lý

appeared unjudicial

Trông có vẻ không đúng pháp lý

unjudicial manner

Hành vi không đúng pháp lý

was unjudicial

Đã không đúng pháp lý

seemingly unjudicial

Có vẻ không đúng pháp lý

Example Sentences

the investigation was largely unjudicial, relying on hearsay rather than concrete evidence.

cuộc điều tra phần lớn không mang tính pháp lý, dựa vào tin đồn thay vì bằng chứng cụ thể.

his unjudicial treatment of the witnesses raised serious concerns about the trial's fairness.

việc đối xử không mang tính pháp lý của ông với các nhân chứng đã làm nảy sinh những lo ngại nghiêm trọng về tính công bằng của phiên tòa.

we sought an unjudicial review of the case to ensure impartiality.

chúng tôi đã yêu cầu xem xét không mang tính pháp lý đối với vụ việc này để đảm bảo tính công bằng.

the committee aimed for an unjudicial assessment of the project proposal.

ban hội đồng hướng tới một đánh giá không mang tính pháp lý đối với đề xuất dự án.

the media's unjudicial portrayal of the politician damaged his reputation.

sự miêu tả không mang tính pháp lý của truyền thông về chính trị gia này đã làm tổn hại đến danh tiếng của ông.

it was an unjudicial decision to dismiss her without a proper hearing.

việc sa thải cô mà không có phiên tòa xét xử đúng quy trình là một quyết định không mang tính pháp lý.

the judge strived for an unjudicial outcome, considering all perspectives.

thẩm phán đã nỗ lực đạt được một kết quả không mang tính pháp lý, xem xét tất cả các góc nhìn.

the unjudicial allocation of resources fueled resentment among the employees.

sự phân bổ không mang tính pháp lý của nguồn lực đã làm bùng lên sự bất mãn trong số nhân viên.

we need an unjudicial system to protect the rights of all citizens.

chúng ta cần một hệ thống không mang tính pháp lý để bảo vệ quyền lợi của tất cả công dân.

the unjudicial application of the rules led to widespread dissatisfaction.

sự áp dụng không mang tính pháp lý của các quy tắc đã dẫn đến sự không hài lòng lan rộng.

the company's unjudicial practices were exposed in a whistleblower report.

các hành vi không mang tính pháp lý của công ty đã được tiết lộ trong báo cáo của người rò rỉ thông tin.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now