unsystematically collected
thu thập một cách không có hệ thống
unsystematically arranged
sắp xếp một cách không có hệ thống
unsystematically applied
áp dụng một cách không có hệ thống
unsystematically gathered
thu thập một cách không có hệ thống
unsystematically done
làm một cách không có hệ thống
unsystematically recorded
ghi lại một cách không có hệ thống
unsystematically assessed
đánh giá một cách không có hệ thống
unsystematically implemented
thực hiện một cách không có hệ thống
unsystematically explored
khám phá một cách không có hệ thống
unsystematically analyzed
phân tích một cách không có hệ thống
the data was collected unsystematically over several months.
Dữ liệu đã được thu thập một cách không có hệ thống trong nhiều tháng.
we explored the area unsystematically, following our curiosity.
Chúng tôi đã khám phá khu vực một cách không có hệ thống, theo đuổi sự tò mò của mình.
the reports were compiled unsystematically, lacking a clear structure.
Các báo cáo được tổng hợp một cách không có hệ thống, thiếu cấu trúc rõ ràng.
he approached the problem unsystematically, trying various solutions.
Anh ấy tiếp cận vấn đề một cách không có hệ thống, thử nhiều giải pháp khác nhau.
the museum acquired artifacts unsystematically over many years.
Nhà bảo tàng đã thu thập các hiện vật một cách không có hệ thống trong nhiều năm.
the research was conducted unsystematically, hindering reliable conclusions.
Nghiên cứu được thực hiện một cách không có hệ thống, cản trở những kết luận đáng tin cậy.
the information was gathered unsystematically from various sources.
Thông tin đã được thu thập một cách không có hệ thống từ nhiều nguồn khác nhau.
the team worked unsystematically, leading to inefficiencies.
Nhóm làm việc một cách không có hệ thống, dẫn đến sự kém hiệu quả.
the plants grew unsystematically in the neglected garden.
Cây trồng phát triển một cách không có hệ thống trong khu vườn bị bỏ bê.
the memories surfaced unsystematically, triggered by a scent.
Những kỷ niệm xuất hiện một cách không có hệ thống, được kích hoạt bởi một mùi hương.
the artist applied paint unsystematically, creating an abstract effect.
Nghệ sĩ áp dụng sơn một cách không có hệ thống, tạo ra hiệu ứng trừu tượng.
unsystematically collected
thu thập một cách không có hệ thống
unsystematically arranged
sắp xếp một cách không có hệ thống
unsystematically applied
áp dụng một cách không có hệ thống
unsystematically gathered
thu thập một cách không có hệ thống
unsystematically done
làm một cách không có hệ thống
unsystematically recorded
ghi lại một cách không có hệ thống
unsystematically assessed
đánh giá một cách không có hệ thống
unsystematically implemented
thực hiện một cách không có hệ thống
unsystematically explored
khám phá một cách không có hệ thống
unsystematically analyzed
phân tích một cách không có hệ thống
the data was collected unsystematically over several months.
Dữ liệu đã được thu thập một cách không có hệ thống trong nhiều tháng.
we explored the area unsystematically, following our curiosity.
Chúng tôi đã khám phá khu vực một cách không có hệ thống, theo đuổi sự tò mò của mình.
the reports were compiled unsystematically, lacking a clear structure.
Các báo cáo được tổng hợp một cách không có hệ thống, thiếu cấu trúc rõ ràng.
he approached the problem unsystematically, trying various solutions.
Anh ấy tiếp cận vấn đề một cách không có hệ thống, thử nhiều giải pháp khác nhau.
the museum acquired artifacts unsystematically over many years.
Nhà bảo tàng đã thu thập các hiện vật một cách không có hệ thống trong nhiều năm.
the research was conducted unsystematically, hindering reliable conclusions.
Nghiên cứu được thực hiện một cách không có hệ thống, cản trở những kết luận đáng tin cậy.
the information was gathered unsystematically from various sources.
Thông tin đã được thu thập một cách không có hệ thống từ nhiều nguồn khác nhau.
the team worked unsystematically, leading to inefficiencies.
Nhóm làm việc một cách không có hệ thống, dẫn đến sự kém hiệu quả.
the plants grew unsystematically in the neglected garden.
Cây trồng phát triển một cách không có hệ thống trong khu vườn bị bỏ bê.
the memories surfaced unsystematically, triggered by a scent.
Những kỷ niệm xuất hiện một cách không có hệ thống, được kích hoạt bởi một mùi hương.
the artist applied paint unsystematically, creating an abstract effect.
Nghệ sĩ áp dụng sơn một cách không có hệ thống, tạo ra hiệu ứng trừu tượng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay