unvisualized

[Mỹ]/ʌnˈvɪʒuəlaɪzd/
[Anh]/ʌnˈvɪʒuəlaɪzd/

Dịch

adj. không trực quan hóa

Cụm từ & Cách kết hợp

unvisualized potential

tiềm năng chưa hình dung

unvisualized concepts

các khái niệm chưa hình dung

worlds unvisualized

những thế giới chưa hình dung

deeply unvisualized

chưa hình dung sâu sắc

utterly unvisualized

hoàn toàn chưa hình dung

unvisualized possibilities

những khả năng chưa hình dung

still unvisualized

vẫn chưa hình dung

Câu ví dụ

architects often present unvisualized concepts that challenge traditional design principles.

Các kiến trúc sư thường trình bày các khái niệm chưa hình dung được, thách thức các nguyên tắc thiết kế truyền thống.

artists struggle with unvisualized ideas that exist only in their imagination.

Các nghệ sĩ vật lộn với những ý tưởng chưa hình dung được chỉ tồn tại trong trí tưởng tượng của họ.

the unvisualized potential of the new technology excited the investors.

Tiềm năng chưa hình dung được của công nghệ mới đã khiến các nhà đầu tư hào hứng.

she developed an unvisualized plan that would transform the company's future.

Cô ấy đã phát triển một kế hoạch chưa hình dung được sẽ thay đổi tương lai của công ty.

the unvisualized consequences of the policy became apparent years later.

Những hậu quả chưa hình dung được của chính sách đã trở nên rõ ràng nhiều năm sau đó.

he described an unvisualized landscape that existed only in his dreams.

Anh ấy mô tả một cảnh quan chưa hình dung được chỉ tồn tại trong giấc mơ của anh ấy.

the unvisualized community had been overlooked in the official census data.

Cộng đồng chưa hình dung được đã bị bỏ qua trong dữ liệu điều tra dân số chính thức.

scientists continue exploring unvisualized dimensions of our universe.

Các nhà khoa học tiếp tục khám phá những chiều không gian chưa hình dung được của vũ trụ chúng ta.

the unvisualized risks associated with the project concerned the board members.

Những rủi ro chưa hình dung được liên quan đến dự án khiến các thành viên hội đồng lo ngại.

an unvisualized opportunity presented itself during the international conference.

Một cơ hội chưa hình dung được đã xuất hiện trong suốt hội nghị quốc tế.

the novelist had an unvisualized story that demanded to be written.

Nhà văn có một câu chuyện chưa hình dung được đòi hỏi phải được viết.

the unvisualized impact of artificial intelligence on employment is still being studied.

Tác động chưa hình dung được của trí tuệ nhân tạo đối với việc làm vẫn đang được nghiên cứu.

engineers discovered unvisualized possibilities in the existing infrastructure system.

Các kỹ sư đã phát hiện ra những khả năng chưa hình dung được trong hệ thống cơ sở hạ tầng hiện có.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay