upad

[Mỹ]/ˈʌpæd/
[Anh]/ˈʌpæd/

Dịch

n. một cuốn sổ ghi chú tay
Các dạng của từ
số nhiềuupads

Câu ví dụ

please upad the document to the shared folder before the meeting starts.

Vui lòng tải lên tài liệu vào thư mục chia sẻ trước khi cuộc họp bắt đầu.

the system will automatically upad your files when the connection is stable.

Hệ thống sẽ tự động tải lên các tệp của bạn khi kết nối ổn định.

i need to upad several photos from my phone to the cloud storage.

Tôi cần tải lên một số hình ảnh từ điện thoại của tôi vào kho lưu trữ đám mây.

did you remember to upad the latest version of the report?

Bạn có nhớ đã tải lên phiên bản mới nhất của báo cáo không?

the website allows users to upad videos directly from their devices.

Trang web cho phép người dùng tải lên video trực tiếp từ thiết bị của họ.

please wait while the system processes and upads your application.

Vui lòng chờ trong khi hệ thống xử lý và tải lên ứng dụng của bạn.

you can upad the configuration file using the settings menu.

Bạn có thể tải lên tệp cấu hình bằng cách sử dụng menu cài đặt.

the server failed to upad the data due to network interruption.

Máy chủ đã thất bại trong việc tải lên dữ liệu do gián đoạn mạng.

make sure to upad all necessary documents before submitting your request.

Hãy đảm bảo tải lên tất cả các tài liệu cần thiết trước khi gửi yêu cầu của bạn.

the platform enables students to upad their assignments online.

Nền tảng này cho phép sinh viên tải lên bài tập của họ trực tuyến.

we recommend you upad your personal information regularly.

Chúng tôi khuyến nghị bạn thường xuyên tải lên thông tin cá nhân của mình.

you can upad up to fifty megabytes in a single transfer.

Bạn có thể tải lên đến năm mươi megabyte trong một lần chuyển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay