| số nhiều | utils |
utilize resources
Sử dụng nguồn lực
utility bill
Hóa đơn tiện ích
utilities included
Tiện ích đã bao gồm
utility company
Công ty tiện ích
utilized effectively
Sử dụng hiệu quả
utilization rate
Tỷ lệ sử dụng
utilize data
Sử dụng dữ liệu
utility vehicle
Xe tiện ích
utilizing technology
Sử dụng công nghệ
util function
Hàm tiện ích
we need to utilize this data to improve our marketing strategy.
Chúng ta cần sử dụng dữ liệu này để cải thiện chiến lược marketing của mình.
can you utilize your skills to help solve this problem?
Bạn có thể sử dụng kỹ năng của mình để giúp giải quyết vấn đề này không?
the company aims to utilize renewable energy sources.
Doanh nghiệp hướng tới việc sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo.
it's important to utilize all available resources effectively.
Rất quan trọng để sử dụng hiệu quả tất cả các nguồn lực có sẵn.
the software allows you to utilize cloud storage.
Phần mềm cho phép bạn sử dụng lưu trữ đám mây.
we should utilize this opportunity to network with professionals.
Chúng ta nên tận dụng cơ hội này để kết nối với các chuyên gia.
the researchers will utilize advanced technology for the study.
Những nhà nghiên cứu sẽ sử dụng công nghệ tiên tiến cho nghiên cứu.
it is wise to utilize a variety of teaching methods.
Làm như vậy là khôn ngoan khi sử dụng nhiều phương pháp giảng dạy khác nhau.
the team will utilize project management software.
Đội ngũ sẽ sử dụng phần mềm quản lý dự án.
we can utilize customer feedback to enhance our product.
Chúng ta có thể sử dụng phản hồi của khách hàng để cải thiện sản phẩm của mình.
the architect utilized sustainable design principles.
Kiến trúc sư đã sử dụng các nguyên tắc thiết kế bền vững.
utilize resources
Sử dụng nguồn lực
utility bill
Hóa đơn tiện ích
utilities included
Tiện ích đã bao gồm
utility company
Công ty tiện ích
utilized effectively
Sử dụng hiệu quả
utilization rate
Tỷ lệ sử dụng
utilize data
Sử dụng dữ liệu
utility vehicle
Xe tiện ích
utilizing technology
Sử dụng công nghệ
util function
Hàm tiện ích
we need to utilize this data to improve our marketing strategy.
Chúng ta cần sử dụng dữ liệu này để cải thiện chiến lược marketing của mình.
can you utilize your skills to help solve this problem?
Bạn có thể sử dụng kỹ năng của mình để giúp giải quyết vấn đề này không?
the company aims to utilize renewable energy sources.
Doanh nghiệp hướng tới việc sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo.
it's important to utilize all available resources effectively.
Rất quan trọng để sử dụng hiệu quả tất cả các nguồn lực có sẵn.
the software allows you to utilize cloud storage.
Phần mềm cho phép bạn sử dụng lưu trữ đám mây.
we should utilize this opportunity to network with professionals.
Chúng ta nên tận dụng cơ hội này để kết nối với các chuyên gia.
the researchers will utilize advanced technology for the study.
Những nhà nghiên cứu sẽ sử dụng công nghệ tiên tiến cho nghiên cứu.
it is wise to utilize a variety of teaching methods.
Làm như vậy là khôn ngoan khi sử dụng nhiều phương pháp giảng dạy khác nhau.
the team will utilize project management software.
Đội ngũ sẽ sử dụng phần mềm quản lý dự án.
we can utilize customer feedback to enhance our product.
Chúng ta có thể sử dụng phản hồi của khách hàng để cải thiện sản phẩm của mình.
the architect utilized sustainable design principles.
Kiến trúc sư đã sử dụng các nguyên tắc thiết kế bền vững.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay