variable-temperature

[Mỹ]/[ˈveərɪəbl ˈtɛmpərətʃər]/
[Anh]/[ˈveərɪəbl ˈtɛmpərətʃər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có thể thay đổi nhiệt độ; có nhiệt độ có thể điều chỉnh; Liên quan đến hệ thống hoặc quy trình hoạt động ở các nhiệt độ khác nhau.
n. Một hệ thống hoặc quy trình hoạt động ở các nhiệt độ khác nhau.

Cụm từ & Cách kết hợp

variable-temperature oven

nồi nấu nhiệt độ biến đổi

variable-temperature cooking

nấu ăn với nhiệt độ biến đổi

adjusting variable-temperature

điều chỉnh nhiệt độ biến đổi

variable-temperature control

kiểm soát nhiệt độ biến đổi

variable-temperature settings

cài đặt nhiệt độ biến đổi

maintaining variable-temperature

duy trì nhiệt độ biến đổi

variable-temperature range

phạm vi nhiệt độ biến đổi

variable-temperature unit

đơn vị nhiệt độ biến đổi

variable-temperature system

hệ thống nhiệt độ biến đổi

variable-temperature process

quy trình nhiệt độ biến đổi

Câu ví dụ

the oven features a variable-temperature setting for optimal baking.

Lò nướng có cài đặt nhiệt độ điều chỉnh để nướng tối ưu.

we tested the new kiln's variable-temperature capabilities.

Chúng tôi đã kiểm tra khả năng điều chỉnh nhiệt độ của lò nướng mới.

the variable-temperature water bath maintained a consistent reaction temperature.

Bồn nước điều chỉnh nhiệt độ duy trì nhiệt độ phản ứng ổn định.

the coffee maker uses a variable-temperature brewing system.

Máy pha cà phê sử dụng hệ thống pha chế điều chỉnh nhiệt độ.

the research involved a variable-temperature chamber for studying material properties.

Nghiên cứu này sử dụng buồng điều chỉnh nhiệt độ để nghiên cứu tính chất vật liệu.

the wine cooler offers variable-temperature zones for different varietals.

Máy làm lạnh rượu cung cấp các khu vực điều chỉnh nhiệt độ khác nhau cho các loại rượu vang khác nhau.

the process requires precise control of variable-temperature conditions.

Quy trình này yêu cầu kiểm soát chính xác các điều kiện nhiệt độ điều chỉnh.

the variable-temperature ink allowed for unique printing effects.

Mực in điều chỉnh nhiệt độ cho phép tạo ra hiệu ứng in độc đáo.

the system automatically adjusts the variable-temperature output.

Hệ thống tự động điều chỉnh đầu ra nhiệt độ điều chỉnh.

we are developing a new variable-temperature sensor for industrial applications.

Chúng tôi đang phát triển cảm biến điều chỉnh nhiệt độ mới cho ứng dụng công nghiệp.

the variable-temperature polymerization resulted in a unique polymer structure.

Phản ứng trùng hợp điều chỉnh nhiệt độ tạo ra cấu trúc polymer độc đáo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay