vectorise

[Mỹ]/ˈvektəraɪz/
[Anh]/ˈvektəraɪz/

Dịch

v. chuyển đổi (một hình ảnh bitmap hoặc đại lượng toán học) thành dạng biểu diễn vector
Các dạng của từ
số nhiềuvectorises

Cụm từ & Cách kết hợp

vectorise data

vector hoá dữ liệu

vectorise images

vector hoá hình ảnh

vectorise text

vector hoá văn bản

vectorise features

vector hoá các đặc trưng

vectorised form

dạng vector

vectorised representation

biểu diễn dạng vector

vectorise input

vector hoá đầu vào

vectorise matrix

vector hoá ma trận

Câu ví dụ

we need to vectorise these raster images for better scalability.

Chúng ta cần vector hóa các hình ảnh raster này để có khả năng mở rộng tốt hơn.

the software helps vectorise complex graphics automatically.

Phần mềm giúp vector hóa các hình ảnh phức tạp một cách tự động.

engineers vectorise mathematical functions for computational efficiency.

Kỹ sư vector hóa các hàm toán học để tăng hiệu quả tính toán.

our team will vectorise the coordinate data next week.

Đội ngũ của chúng tôi sẽ vector hóa dữ liệu tọa độ vào tuần tới.

you should vectorise the logo before sending it to print.

Bạn nên vector hóa biểu tượng trước khi gửi đi in.

the algorithm can vectorise handwritten text accurately.

Thuật toán có thể vector hóa văn bản viết tay một cách chính xác.

vectorising point clouds enables advanced 3d modeling.

Vector hóa đám mây điểm giúp tạo mô hình 3D nâng cao.

they vectorise survey data to create detailed maps.

Họ vector hóa dữ liệu khảo sát để tạo bản đồ chi tiết.

this tool allows you to vectorise scanned documents.

Công cụ này cho phép bạn vector hóa các tài liệu đã quét.

the process to vectorise photographs requires specialized software.

Quy trình vector hóa ảnh cần phần mềm chuyên dụng.

designers vectorise fonts to ensure consistent rendering across devices.

Nhà thiết kế vector hóa các font chữ để đảm bảo hiển thị nhất quán trên các thiết bị.

we vectorise technical drawings for precision engineering applications.

Chúng tôi vector hóa các bản vẽ kỹ thuật cho các ứng dụng kỹ thuật chính xác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay