| số nhiều | vocalizers |
vocalizer settings
Cài đặt vocalizer
vocalizer software
Phần mềm vocalizer
vocalizer app
Ứng dụng vocalizer
vocalizer function
Tính năng vocalizer
vocalizer device
Thiết bị vocalizer
vocalizer output
Đầu ra vocalizer
vocalizer input
Đầu vào vocalizer
the child's vocalizer helped them communicate their needs.
Đồ trợ lý phát âm của trẻ đã giúp họ giao tiếp nhu cầu của mình.
he used a vocalizer to participate in the meeting.
Anh ấy sử dụng đồ trợ lý phát âm để tham gia cuộc họp.
the therapist recommended a portable vocalizer for the patient.
Bác sĩ trị liệu đã đề xuất một thiết bị trợ lý phát âm di động cho bệnh nhân.
the vocalizer's settings were customized to his preferences.
Cài đặt của thiết bị trợ lý phát âm đã được tùy chỉnh theo sở thích của anh ấy.
she activated the vocalizer to ask a question.
Cô ấy kích hoạt thiết bị trợ lý phát âm để đặt câu hỏi.
the vocalizer provided a voice for the non-verbal student.
Thiết bị trợ lý phát âm cung cấp giọng nói cho học sinh không thể nói.
we are researching new vocalizer technology.
Chúng tôi đang nghiên cứu công nghệ trợ lý phát âm mới.
the vocalizer’s battery life needs to be improved.
Thời lượng pin của thiết bị trợ lý phát âm cần được cải thiện.
he programmed the vocalizer with common phrases.
Anh ấy lập trình thiết bị trợ lý phát âm với các cụm từ phổ biến.
the vocalizer allowed her to express her feelings.
Thiết bị trợ lý phát âm cho phép cô ấy thể hiện cảm xúc của mình.
the vocalizer’s interface was easy to navigate.
Giao diện của thiết bị trợ lý phát âm rất dễ sử dụng.
vocalizer settings
Cài đặt vocalizer
vocalizer software
Phần mềm vocalizer
vocalizer app
Ứng dụng vocalizer
vocalizer function
Tính năng vocalizer
vocalizer device
Thiết bị vocalizer
vocalizer output
Đầu ra vocalizer
vocalizer input
Đầu vào vocalizer
the child's vocalizer helped them communicate their needs.
Đồ trợ lý phát âm của trẻ đã giúp họ giao tiếp nhu cầu của mình.
he used a vocalizer to participate in the meeting.
Anh ấy sử dụng đồ trợ lý phát âm để tham gia cuộc họp.
the therapist recommended a portable vocalizer for the patient.
Bác sĩ trị liệu đã đề xuất một thiết bị trợ lý phát âm di động cho bệnh nhân.
the vocalizer's settings were customized to his preferences.
Cài đặt của thiết bị trợ lý phát âm đã được tùy chỉnh theo sở thích của anh ấy.
she activated the vocalizer to ask a question.
Cô ấy kích hoạt thiết bị trợ lý phát âm để đặt câu hỏi.
the vocalizer provided a voice for the non-verbal student.
Thiết bị trợ lý phát âm cung cấp giọng nói cho học sinh không thể nói.
we are researching new vocalizer technology.
Chúng tôi đang nghiên cứu công nghệ trợ lý phát âm mới.
the vocalizer’s battery life needs to be improved.
Thời lượng pin của thiết bị trợ lý phát âm cần được cải thiện.
he programmed the vocalizer with common phrases.
Anh ấy lập trình thiết bị trợ lý phát âm với các cụm từ phổ biến.
the vocalizer allowed her to express her feelings.
Thiết bị trợ lý phát âm cho phép cô ấy thể hiện cảm xúc của mình.
the vocalizer’s interface was easy to navigate.
Giao diện của thiết bị trợ lý phát âm rất dễ sử dụng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay