voidings

[Mỹ]/[ˈvɔɪdɪŋz]/
[Anh]/[ˈvɔɪdɪŋz]/

Dịch

n. hành động trở thành hoặc bị làm mất hiệu lực; hủy bỏ; trạng thái vô hiệu hoặc không có hiệu lực; Trong y học, sự đào thải nội dung còn lại, chẳng hạn như nước tiểu hoặc phân; Trong luật pháp, việc chấm dứt hoặc hủy bỏ hợp đồng hoặc thỏa thuận.

Cụm từ & Cách kết hợp

avoiding voidings

tránh các trường hợp hủy bỏ

voidings occurred

các trường hợp hủy bỏ đã xảy ra

reviewing voidings

xem xét các trường hợp hủy bỏ

frequent voidings

các trường hợp hủy bỏ thường xuyên

addressing voidings

giải quyết các trường hợp hủy bỏ

preventing voidings

ngăn chặn các trường hợp hủy bỏ

analyzing voidings

phân tích các trường hợp hủy bỏ

reducing voidings

giảm các trường hợp hủy bỏ

tracking voidings

theo dõi các trường hợp hủy bỏ

identifying voidings

xác định các trường hợp hủy bỏ

Câu ví dụ

the contract included clauses addressing potential voidings due to unforeseen circumstances.

Hợp đồng bao gồm các điều khoản giải quyết khả năng vô hiệu do những tình huống bất ngờ.

frequent voidings of the warranty can lead to increased repair costs.

Việc vô hiệu bảo hành thường xuyên có thể dẫn đến chi phí sửa chữa tăng cao.

the auditor identified several voidings in the accounting records that required further investigation.

Thanh tra viên đã xác định một số khoản vô hiệu trong hồ sơ kế toán cần điều tra thêm.

we carefully reviewed the terms to avoid any accidental voidings of the agreement.

Chúng tôi đã xem xét kỹ các điều khoản để tránh vô hiệu hóa bất kỳ điều khoản nào của thỏa thuận một cách vô tình.

the system automatically flags any suspicious voidings for manager approval.

Hệ thống tự động gắn cờ bất kỳ khoản vô hiệu nào đáng ngờ để được sự chấp thuận của người quản lý.

the company experienced a significant number of voidings related to fraudulent transactions.

Công ty đã trải qua một số lượng đáng kể các khoản vô hiệu liên quan đến các giao dịch gian lận.

proper documentation is crucial to prevent unnecessary voidings of checks.

Việc lập hồ sơ đầy đủ là rất quan trọng để ngăn chặn việc vô hiệu hóa các khoản kiểm tra không cần thiết.

the software provides a detailed report on all voidings and their reasons.

Phần mềm cung cấp báo cáo chi tiết về tất cả các khoản vô hiệu và lý do của chúng.

the team analyzed the data to understand the patterns of voidings in the sales process.

Nhóm đã phân tích dữ liệu để hiểu các xu hướng của các khoản vô hiệu trong quy trình bán hàng.

the legal team is investigating the reasons behind the recent increase in voidings.

Nhóm pháp lý đang điều tra những lý do đằng sau sự gia tăng gần đây của các khoản vô hiệu.

the policy outlines the procedures for handling and documenting voidings effectively.

Các chính sách phác thảo các thủ tục xử lý và lập hồ sơ các khoản vô hiệu một cách hiệu quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay