| số nhiều | wafflers |
he's a chronic waffler who can never make up his mind about anything.
Anh ấy là một người lưỡng lự mãn tính, luôn không thể quyết định bất cứ điều gì.
the politician is known as a waffler who changes positions with every poll.
Chính trị gia này nổi tiếng là một người lưỡng lự, thay đổi lập trường theo từng cuộc thăm dò dư luận.
stop being such a waffler and just tell me what you want.
Đừng lưỡng lự nữa, hãy nói cho tôi biết bạn muốn gì.
she's an intellectual waffler who can argue both sides of any issue.
Cô ấy là một người lưỡng lự về mặt trí tuệ, có thể tranh luận cả hai phía của bất kỳ vấn đề nào.
the committee chair is accused of being a waffler on the budget issue.
Chủ tịch ủy ban bị cáo buộc là một người lưỡng lự trong vấn đề ngân sách.
after weeks of waffling, they finally made a decision.
Sau nhiều tuần lưỡng lự, họ cuối cùng cũng đã đưa ra quyết định.
he's been waffling back and forth between two job offers for months.
Anh ấy đã lưỡng lự giữa hai lời mời việc làm trong nhiều tháng nay.
the candidate is a waffler who lacks clear principles.
Tân ứng cử viên là một người lưỡng lự, thiếu nguyên tắc rõ ràng.
voters are tired of political wafflers who say nothing concrete.
Các cử tri đã chán những người lưỡng lự trong chính trị nói không điều cụ thể.
after so much waffling, the project was finally approved.
Sau nhiều lần lưỡng lự, dự án cuối cùng cũng được phê duyệt.
the manager is a notorious waffler when it comes to making tough calls.
Quản lý là một người lưỡng lự nổi tiếng khi phải đưa ra những quyết định khó khăn.
she waffled for hours before choosing what to eat.
Cô ấy lưỡng lự trong nhiều giờ trước khi chọn món ăn.
he's a chronic waffler who can never make up his mind about anything.
Anh ấy là một người lưỡng lự mãn tính, luôn không thể quyết định bất cứ điều gì.
the politician is known as a waffler who changes positions with every poll.
Chính trị gia này nổi tiếng là một người lưỡng lự, thay đổi lập trường theo từng cuộc thăm dò dư luận.
stop being such a waffler and just tell me what you want.
Đừng lưỡng lự nữa, hãy nói cho tôi biết bạn muốn gì.
she's an intellectual waffler who can argue both sides of any issue.
Cô ấy là một người lưỡng lự về mặt trí tuệ, có thể tranh luận cả hai phía của bất kỳ vấn đề nào.
the committee chair is accused of being a waffler on the budget issue.
Chủ tịch ủy ban bị cáo buộc là một người lưỡng lự trong vấn đề ngân sách.
after weeks of waffling, they finally made a decision.
Sau nhiều tuần lưỡng lự, họ cuối cùng cũng đã đưa ra quyết định.
he's been waffling back and forth between two job offers for months.
Anh ấy đã lưỡng lự giữa hai lời mời việc làm trong nhiều tháng nay.
the candidate is a waffler who lacks clear principles.
Tân ứng cử viên là một người lưỡng lự, thiếu nguyên tắc rõ ràng.
voters are tired of political wafflers who say nothing concrete.
Các cử tri đã chán những người lưỡng lự trong chính trị nói không điều cụ thể.
after so much waffling, the project was finally approved.
Sau nhiều lần lưỡng lự, dự án cuối cùng cũng được phê duyệt.
the manager is a notorious waffler when it comes to making tough calls.
Quản lý là một người lưỡng lự nổi tiếng khi phải đưa ra những quyết định khó khăn.
she waffled for hours before choosing what to eat.
Cô ấy lưỡng lự trong nhiều giờ trước khi chọn món ăn.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now