wallowing

[Mỹ]/[ˈwɒlɪŋ]/
[Anh]/[ˈwɑːlɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Vò mình hoặc di chuyển một cách bất lực hoặc vụng về, thường trong nước hoặc bùn; nuông chiều hoặc say sưa trong một cảm xúc hoặc ký ức.
v. (dạng quá khứ phân từ của wallow) Đã vò mình hoặc di chuyển một cách bất lực hoặc vụng về.
n. Hành động vò mình.
Word Forms
số nhiềuwallowings

Cụm từ & Cách kết hợp

wallowing in self-pity

Ngụy biện tự thương hại

wallowing around

Ngụy biện quanh đó

wallowing mud

Ngụy biện bùn

wallowing sorrow

Ngụy biện nỗi buồn

wallowed freely

Ngụy biện tự do

wallowing heat

Ngụy biện nhiệt độ

wallowing debt

Ngụy biện nợ nần

wallowing despair

Ngụy biện tuyệt vọng

wallowing water

Ngụy biện nước

Câu ví dụ

she was wallowing in self-pity after the breakup.

Cô ấy đang tự thương hại bản thân sau khi chia tay.

the pig was wallowing in the mud on a hot day.

Con lợn đang lăn lộn trong bùn vào một ngày nắng nóng.

don't wallow in regret; move on with your life.

Đừng chìm đắm trong hối tiếc; hãy tiếp tục cuộc sống của bạn.

he was wallowing in debt and had no idea how to get out.

Anh ta đang chìm đắm trong nợ nần và không biết cách thoát ra.

the team was wallowing in complacency after their easy win.

Đội ngũ đang chìm đắm trong sự tự mãn sau chiến thắng dễ dàng.

stop wallowing in your problems and find a solution.

Hãy dừng lại chìm đắm trong những vấn đề của bạn và tìm ra một giải pháp.

they were wallowing in luxury on their expensive vacation.

Họ đang chìm đắm trong sự xa hoa trong kỳ nghỉ đắt đỏ của họ.

the company was wallowing in bureaucracy and inefficiency.

Công ty đang chìm đắm trong quan liêu và kém hiệu quả.

she spent the afternoon wallowing in a good book.

Cô ấy dành buổi chiều chìm đắm trong một cuốn sách hay.

he was wallowing in a sea of paperwork.

Anh ta đang chìm đắm trong biển giấy tờ.

the child was wallowing in tears after falling off his bike.

Trẻ em đang khóc lóc sau khi ngã xe đạp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay