welcher

[Mỹ]//ˈwɛltʃər//
[Anh]//ˈwɛltʃər//
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người vi phạm lời hứa hoặc tránh thanh toán nợ
pron. cái nào (tân ngữ hỏi hoặc quan hệ)
Các dạng của từ
số nhiềuwelchers

Cụm từ & Cách kết hợp

welcher tag?

Vietnamese_translation

welcher art?

Vietnamese_translation

welcher ist das?

Vietnamese_translation

in welcher weise?

Vietnamese_translation

welcher arzt?

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the book which i borrowed is the one which belongs to the library.

Sách mà tôi mượn là cuốn thuộc về thư viện.

she chose a dress which was elegant and which suited the occasion perfectly.

Cô ấy chọn một chiếc váy vừa thanh lịch vừa phù hợp hoàn hảo với dịp.

the student which submitted the assignment early received extra credit.

Học sinh đã nộp bài tập sớm đã nhận được điểm cộng.

they adopted a cat which has become which is now the spoiled pet of the household.

Họ đã nhận nuôi một con mèo, nay đã trở thành thú cưng được nuông chiều trong gia đình.

the restaurant which we visited serves food which is both delicious and affordable.

Quán ăn mà chúng tôi đã đến phục vụ món ăn vừa ngon vừa dễ chịu.

which doctor which specializes in cardiology would you recommend?

Bác sĩ nào chuyên về tim mạch mà bạn có thể giới thiệu?

the company for which i work offers benefits which include health insurance.

Công ty mà tôi làm việc cung cấp các quyền lợi bao gồm bảo hiểm y tế.

he lives in the house which his grandfather built which has been in the family for generations.

Anh ấy sống trong ngôi nhà mà ông nội anh xây dựng, đã thuộc về gia đình nhiều thế hệ.

the scientist whose research changed the field is the one whom we should honor.

Khoa học gia mà nghiên cứu đã thay đổi lĩnh vực là người mà chúng ta nên tôn vinh.

please hand me the file which contains the data which we need for the report.

Xin hãy đưa cho tôi tệp chứa dữ liệu mà chúng ta cần cho báo cáo.

the musician which performed yesterday evening plays an instrument which is rare today.

Nhạc sĩ biểu diễn vào tối hôm qua chơi một nhạc cụ rất hiếm ngày nay.

she showed me photographs which reminded her of the trip which changed her life.

Cô ấy đã cho tôi xem những bức ảnh khiến cô nhớ lại chuyến đi đã thay đổi cuộc đời cô.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay