winnowing process
tiến trình phan sàng
winnowing strategy
phương pháp chọn lọc
winnowing method
phương pháp sàng lọc
winnowing grain
sàng lúa
winnowing chaff
tách b Husk
winnowing out
loại bỏ dần
winnowing seeds
sàng hạt giống
winnowing techniques
kỹ thuật sàng lọc
winnowing analysis
phân tích sàng lọc
winnowing tools
dụng cụ sàng lọc
the farmer is winnowing the grain to separate the husks.
người nông dân đang phơi thóc để tách vỏ trấu.
winnowing is an essential step in the harvesting process.
việc phơi thóc là bước quan trọng trong quá trình thu hoạch.
she spent hours winnowing through the applications for the job.
cô ấy đã dành hàng giờ để xem xét các ứng viên cho công việc.
winnowing out the best ideas can lead to innovation.
việc chọn lọc những ý tưởng tốt nhất có thể dẫn đến sự đổi mới.
they are winnowing the results of the survey for better insights.
họ đang phân tích kết quả khảo sát để có thêm thông tin chi tiết.
the team is winnowing down the list of candidates.
nhóm đang rút gọn danh sách ứng viên.
winnowing through the data revealed some interesting trends.
việc phân tích dữ liệu đã tiết lộ một số xu hướng thú vị.
he enjoys winnowing through old books at the library.
anh ấy thích lướt qua những cuốn sách cũ ở thư viện.
winnowing is often done by hand in traditional farming.
việc phơi thóc thường được thực hiện bằng tay trong nông nghiệp truyền thống.
they used a machine for winnowing to save time.
họ sử dụng máy để phơi thóc để tiết kiệm thời gian.
winnowing process
tiến trình phan sàng
winnowing strategy
phương pháp chọn lọc
winnowing method
phương pháp sàng lọc
winnowing grain
sàng lúa
winnowing chaff
tách b Husk
winnowing out
loại bỏ dần
winnowing seeds
sàng hạt giống
winnowing techniques
kỹ thuật sàng lọc
winnowing analysis
phân tích sàng lọc
winnowing tools
dụng cụ sàng lọc
the farmer is winnowing the grain to separate the husks.
người nông dân đang phơi thóc để tách vỏ trấu.
winnowing is an essential step in the harvesting process.
việc phơi thóc là bước quan trọng trong quá trình thu hoạch.
she spent hours winnowing through the applications for the job.
cô ấy đã dành hàng giờ để xem xét các ứng viên cho công việc.
winnowing out the best ideas can lead to innovation.
việc chọn lọc những ý tưởng tốt nhất có thể dẫn đến sự đổi mới.
they are winnowing the results of the survey for better insights.
họ đang phân tích kết quả khảo sát để có thêm thông tin chi tiết.
the team is winnowing down the list of candidates.
nhóm đang rút gọn danh sách ứng viên.
winnowing through the data revealed some interesting trends.
việc phân tích dữ liệu đã tiết lộ một số xu hướng thú vị.
he enjoys winnowing through old books at the library.
anh ấy thích lướt qua những cuốn sách cũ ở thư viện.
winnowing is often done by hand in traditional farming.
việc phơi thóc thường được thực hiện bằng tay trong nông nghiệp truyền thống.
they used a machine for winnowing to save time.
họ sử dụng máy để phơi thóc để tiết kiệm thời gian.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay