woman-hating

[US]/[ˈwʊmən ˈheɪtɪŋ]/
[UK]/[ˈwʊmən ˈheɪtɪŋ]/
Frequency: Very High

Translation

adj. Có hoặc thể hiện sự ghét bỏ hoặc khinh miệt sâu sắc đối với phụ nữ; Đặc trưng bởi sự miệt thị phụ nữ.
n. Một người ghét bỏ hoặc khinh miệt phụ nữ một cách sâu sắc.

Phrases & Collocations

woman-hating behavior

Hành vi bài nữ giới

woman-hating rhetoric

Tuyên truyền bài nữ giới

woman-hating culture

Văn hóa bài nữ giới

woman-hating comments

Ý kiến bài nữ giới

woman-hating attitude

Tư tưởng bài nữ giới

displaying woman-hating

Thể hiện thái độ bài nữ giới

perpetrating woman-hating

Thực hiện hành vi bài nữ giới

fueled by woman-hating

Bị thúc đẩy bởi tư tưởng bài nữ giới

history of woman-hating

Lịch sử của tư tưởng bài nữ giới

rampant woman-hating

Tư tưởng bài nữ giới lan tràn

Example Sentences

the suspect's online history revealed a disturbing pattern of woman-hating rhetoric.

Lịch sử trực tuyến của nghi phạm đã暴露出 một mô hình đáng lo ngại của ngôn từ bài nữ giới.

his woman-hating views are unacceptable and have no place in a respectful workplace.

Các quan điểm bài nữ giới của anh ta là không thể chấp nhận được và không có chỗ trong một môi trường làm việc tôn trọng.

she bravely called out the man's blatant woman-hating behavior during the meeting.

Cô ấy dũng cảm chỉ trích hành vi bài nữ giới rõ rệt của người đàn ông trong cuộc họp.

the article explored the roots of woman-hating ideologies in historical contexts.

Bài viết đã khám phá nguồn gốc của các tư tưởng bài nữ giới trong bối cảnh lịch sử.

we need to challenge and dismantle the harmful narratives of woman-hating.

Chúng ta cần thách thức và phá vỡ các câu chuyện có hại về sự bài nữ giới.

his comments were perceived as deeply misogynistic and indicative of woman-hating.

Các nhận xét của anh ta được coi là cực kỳ bài nữ và là dấu hiệu của sự bài nữ giới.

the online forum became a breeding ground for toxic masculinity and woman-hating.

Diễn đàn trực tuyến trở thành nơi sinh sản cho sự độc hại của nam tính và sự bài nữ giới.

she experienced constant harassment and microaggressions fueled by the perpetrator's woman-hating.

Cô ấy trải qua sự quấy rối và những hành vi khiếm nhã nhỏ lẻ được thúc đẩy bởi sự bài nữ giới của thủ phạm.

the campaign aims to raise awareness about the prevalence of woman-hating in society.

Chiến dịch nhằm nâng cao nhận thức về sự phổ biến của sự bài nữ giới trong xã hội.

it's crucial to educate young people about the dangers of woman-hating and gender inequality.

Rất quan trọng để giáo dục giới trẻ về mối nguy hiểm của sự bài nữ giới và bất bình đẳng giới.

the legal system must effectively address and punish acts of violence stemming from woman-hating.

Hệ thống pháp lý phải hiệu quả trong việc giải quyết và trừng phạt các hành vi bạo lực xuất phát từ sự bài nữ giới.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now