xxvi

[Mỹ]/ˈtwɛnti sɪks/
[Anh]/ˈtwɛnti sɪks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

num. Con số La Mã biểu thị hai mươi sáu (26)
Word Forms
số nhiềuxxvis

Câu ví dụ

chapter xxvi discusses the history of ancient civilizations.

Chương xxvi thảo luận về lịch sử các nền văn minh cổ đại.

please refer to section xxvi for more details.

Vui lòng tham khảo phần xxvi để biết thêm chi tiết.

the book is now in its xxvi edition.

Quyển sách hiện đang ở phiên bản thứ xxvi.

we are studying volume xxvi of the encyclopedia.

Chúng ta đang nghiên cứu tập xxvi của bộ từ điển bách khoa.

part xxvi contains important legal information.

Phần xxvi chứa thông tin pháp lý quan trọng.

the xxvi chapter of the novel is very emotional.

Chương xxvi của tiểu thuyết rất cảm xúc.

according to rule xxvi, this is not allowed.

Theo quy tắc xxvi, điều này không được phép.

theorem xxvi proves this mathematical concept.

Định lý xxvi chứng minh khái niệm toán học này.

the concert will be held on the xxvi of december.

Trận hòa sẽ được tổ chức vào ngày xxvi tháng 12.

in year xxvi, the empire expanded significantly.

Vào năm xxvi, đế chế đã mở rộng đáng kể.

she was the xxvi president of the university.

Cô ấy từng là tổng thống thứ xxvi của trường đại học.

article xxvi protects fundamental human rights.

Điều xxvi bảo vệ các quyền con người cơ bản.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay