y-axis

[Mỹ]/ˈwaɪ ˌæksɪs/
[Anh]/ˈwaɪ ˌæksɪs/

Dịch

n. trục tọa độ tung trong đồ thị hai chiều
Word Forms
số nhiềuy-axes

Cụm từ & Cách kết hợp

y-axis value

giá trị trục y

plot the y-axis

vẽ trục y

y-axis label

nhãn trục y

on the y-axis

trên trục y

y-axis scale

thang đo trục y

across the y-axis

khắp trục y

y-axis position

vị trí trục y

defining the y-axis

xác định trục y

y-axis range

phạm vi trục y

using y-axis

sử dụng trục y

Câu ví dụ

the graph's y-axis represents the number of sales.

trục y của biểu đồ thể hiện số lượng bán hàng.

we plotted the data points with the y-axis showing temperature.

chúng tôi vẽ các điểm dữ liệu với trục y hiển thị nhiệt độ.

the y-axis scale ranges from zero to one hundred.

thang đo trục y dao động từ không đến một trăm.

the relationship between time and distance is shown on the y-axis.

mối quan hệ giữa thời gian và khoảng cách được hiển thị trên trục y.

the y-axis label clearly indicates the units of measurement.

nhãn trục y cho biết rõ ràng các đơn vị đo lường.

compare the data across different years using the y-axis.

so sánh dữ liệu qua các năm khác nhau bằng cách sử dụng trục y.

the y-axis demonstrates a positive correlation with the x-axis.

trục y thể hiện mối tương quan dương với trục x.

the y-axis value increased significantly over the period.

giá trị trục y tăng đáng kể trong suốt thời gian.

we need to adjust the y-axis range for better visualization.

chúng ta cần điều chỉnh phạm vi trục y để có hình ảnh trực quan tốt hơn.

the y-axis provides a clear comparison of the two variables.

trục y cung cấp so sánh rõ ràng giữa hai biến.

the y-axis represents the dependent variable in this experiment.

trục y thể hiện biến số phụ thuộc trong thí nghiệm này.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay