yi

[Mỹ]/ji:/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Ngôn ngữ Yi, người Yi.

Ví dụ thực tế

" Mi—yi—yi—yi—, ma—ah—ah—ah—" The professor could not help smiling.

" Mi—yi—yi—yi—, ma—ah—ah—ah—" Giáo sư không thể không mỉm cười.

Nguồn: Selected Modern Chinese Essays 1

In 1908, I came back from Chengdu to set up a higher primary school in Yi Long County.

Năm 1908, tôi trở về từ Thành Đô để thành lập một trường tiểu học cao cấp ở Huyện Ứng Long.

Nguồn: Selected Modern Chinese Essays 1

Ay yi yi, why do I have to be so hot?

Ay yi yi, tại sao tôi lại nóng đến thế?

Nguồn: The Scorpion and the Frog Season 3

On July 30, domestic media reported that Freshippo had initiated a “Move the Mountain” campaign in Shanghai, also dubbed “Yi Shan Price.”

Vào ngày 30 tháng 7, các phương tiện truyền thông trong nước đưa tin rằng Freshippo đã khởi động chiến dịch “Di Chuyển Ngọn Đồi” ở Thượng Hải, còn được mệnh danh là “Yi Shan Price”.

Nguồn: Intermediate and advanced English short essay.

But two military choppers carrying 15 rescuers have been sent to the mountainous area in Muli County near the Liangshan Yi Autonomous Prefecture in Sichuan.

Tuy nhiên, hai trực thăng quân sự chở 15 người cứu hộ đã được điều đến khu vực miền núi ở Huyện Muli gần Vùng Tự trị Dân tộc Yi Liangshan ở Tứ Xuyên.

Nguồn: CCTV Observations

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay