attitudes towards
thái độ đối với
positive attitudes
thái độ tích cực
negative attitudes
thái độ tiêu cực
changing attitudes
thay đổi thái độ
public attitudes
thái độ của công chúng
attitudes towards change
thái độ đối với sự thay đổi
different attitudes
những thái độ khác nhau
forming attitudes
hình thành thái độ
attitudes to life
thái độ đối với cuộc sống
shared attitudes
những thái độ chung
people's attitudes towards climate change are changing.
Thái độ của mọi người đối với biến đổi khí hậu đang thay đổi.
his positive attitudes helped the team succeed.
Thái độ tích cực của anh ấy đã giúp đội đạt được thành công.
we need to shift our attitudes about mental health.
Chúng ta cần thay đổi thái độ của mình về sức khỏe tinh thần.
different cultures have varying attitudes towards education.
Các nền văn hóa khác nhau có những thái độ khác nhau về giáo dục.
her attitudes towards work are very professional.
Thái độ của cô ấy đối với công việc rất chuyên nghiệp.
attitudes towards technology have evolved over the years.
Thái độ đối với công nghệ đã phát triển theo những năm.
they discussed their attitudes about social issues.
Họ đã thảo luận về thái độ của họ về các vấn đề xã hội.
his attitudes towards teamwork have improved significantly.
Thái độ của anh ấy đối với tinh thần đồng đội đã được cải thiện đáng kể.
understanding different attitudes can foster better communication.
Hiểu những thái độ khác nhau có thể thúc đẩy giao tiếp tốt hơn.
her attitudes reflect her upbringing and experiences.
Thái độ của cô ấy phản ánh nền tảng và kinh nghiệm của cô ấy.
attitudes towards
thái độ đối với
positive attitudes
thái độ tích cực
negative attitudes
thái độ tiêu cực
changing attitudes
thay đổi thái độ
public attitudes
thái độ của công chúng
attitudes towards change
thái độ đối với sự thay đổi
different attitudes
những thái độ khác nhau
forming attitudes
hình thành thái độ
attitudes to life
thái độ đối với cuộc sống
shared attitudes
những thái độ chung
people's attitudes towards climate change are changing.
Thái độ của mọi người đối với biến đổi khí hậu đang thay đổi.
his positive attitudes helped the team succeed.
Thái độ tích cực của anh ấy đã giúp đội đạt được thành công.
we need to shift our attitudes about mental health.
Chúng ta cần thay đổi thái độ của mình về sức khỏe tinh thần.
different cultures have varying attitudes towards education.
Các nền văn hóa khác nhau có những thái độ khác nhau về giáo dục.
her attitudes towards work are very professional.
Thái độ của cô ấy đối với công việc rất chuyên nghiệp.
attitudes towards technology have evolved over the years.
Thái độ đối với công nghệ đã phát triển theo những năm.
they discussed their attitudes about social issues.
Họ đã thảo luận về thái độ của họ về các vấn đề xã hội.
his attitudes towards teamwork have improved significantly.
Thái độ của anh ấy đối với tinh thần đồng đội đã được cải thiện đáng kể.
understanding different attitudes can foster better communication.
Hiểu những thái độ khác nhau có thể thúc đẩy giao tiếp tốt hơn.
her attitudes reflect her upbringing and experiences.
Thái độ của cô ấy phản ánh nền tảng và kinh nghiệm của cô ấy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay