birds

[Mỹ]/bɝd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chim

Cụm từ & Cách kết hợp

stray birds

chim lạc

Câu ví dụ

birds of a feather.

chim sẻ

Birds mate in spring.

Chim sinh sản vào mùa xuân.

birds of ill omen.

chim báo hiệu điềm gở.

birds with colourful markings

những con chim có màu sắc sặc sỡ.

Birds fly in the air.

Chim bay trên không.

Birds mate in the spring.

Chim sinh sản vào mùa xuân.

the sound of birds singing

tiếng chim hót.

The birds flew upward.

Những con chim bay lên.

These birds navigate by the sun.

Những con chim này định hướng bằng mặt trời.

the seasonal migration of birds

sự di cư theo mùa của chim.

Many birds mate in the springtime.

Nhiều loài chim sinh sản vào mùa xuân.

A Guide to the Birds of Britain and Europe.

Cẩm nang về các loài chim của Anh và Châu Âu.

the birds rise like brume.

Những con chim bay lên như sương mù.

the researchers set the birds free.

Các nhà nghiên cứu thả chim ra.

juvenile birds with yellow gapes.

chim non có miệng vàng.

small birds that prey on insect pests.

những con chim nhỏ ăn côn trùng gây hại.

the birds rested stilly.

Những con chim nghỉ ngơi lặng lẽ.

the birds are sunning their wings.

Những con chim đang phơi nắng đôi cánh của chúng.

Ví dụ thực tế

You get a breeze, you hear the birds.

Bạn cảm nhận được làn gió, bạn nghe thấy tiếng chim.

Nguồn: Architectural Digest

Have you ever observed that " birds of a feather flock together" ?

Bạn đã bao giờ quan sát thấy rằng "chim sẻ cùng lông tụ tập với nhau"?

Nguồn: VOA Special October 2014 Collection

Then Anna stopped by a pond to feed the birds.

Sau đó, Anna dừng lại ở một cái ao để cho chim ăn.

Nguồn: VOA Let's Learn English (Level 2)

Normally, west nile virus is found in birds and mosquitoes.

Thông thường, virus West Nile được tìm thấy ở chim và muỗi.

Nguồn: Osmosis - Microorganisms

If there's a lot more non-native birds, there's a lot more non-native bird nests.

Nếu có nhiều chim không bản địa hơn, sẽ có nhiều tổ chim không bản địa hơn.

Nguồn: Science in 60 Seconds: April 2018 Compilation

Hummingbirds are the smallest birds. But what type of hummingbird is the smallest?

Chim ruồi là loài chim nhỏ nhất. Nhưng loại chim ruồi nào là nhỏ nhất?

Nguồn: CNN 10 Student English March 2020 Compilation

We saw some beautiful birds and butterflies.

Chúng tôi đã nhìn thấy một số chim và bướm rất đẹp.

Nguồn: Crazy English Easy Memorization Essays 128 Articles

The first is to shield him from predators, such as birds and lizards.

Điều đầu tiên là bảo vệ anh ta khỏi những kẻ săn mồi, chẳng hạn như chim và thằn lằn.

Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)

Many people came to watch the birds.

Nhiều người đến để xem chim.

Nguồn: Foreign Language Teaching and Research Press Junior Middle School English

But when it comes to embryonic learning, birds could rule the roost.

Nhưng khi nói đến học tập phôi thai, chim có thể làm chủ.

Nguồn: Gaokao Reading Real Questions

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay