confirming

[Mỹ]/kənˈfɜːmɪŋ/
[Anh]/kənˈfɜrmɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. dạng hiện tại phân từ của confirm

Cụm từ & Cách kết hợp

confirming receipt

xác nhận đã nhận

confirming details

xác nhận chi tiết

confirming attendance

xác nhận sự tham gia

confirming identity

xác nhận danh tính

confirming appointment

xác nhận cuộc hẹn

confirming status

xác nhận trạng thái

confirming payment

xác nhận thanh toán

confirming information

xác nhận thông tin

confirming order

xác nhận đơn hàng

confirming schedule

xác nhận lịch trình

Câu ví dụ

confirming the appointment is essential for planning.

Việc xác nhận cuộc hẹn là rất quan trọng cho việc lập kế hoạch.

the manager is confirming the details of the project.

người quản lý đang xác nhận các chi tiết của dự án.

we are confirming the attendance of all participants.

chúng tôi đang xác nhận sự tham gia của tất cả người tham gia.

he is confirming his travel arrangements for the conference.

anh ấy đang xác nhận các sắp xếp đi lại của mình cho hội nghị.

confirming your identity is necessary for security purposes.

Việc xác nhận danh tính của bạn là cần thiết cho mục đích bảo mật.

they are confirming the shipment date with the supplier.

họ đang xác nhận ngày giao hàng với nhà cung cấp.

she is confirming the reservation for the hotel.

cô ấy đang xác nhận đặt phòng cho khách sạn.

confirming the results of the experiment took longer than expected.

Việc xác nhận kết quả của thí nghiệm mất nhiều thời gian hơn dự kiến.

the team is confirming the final budget for the project.

nhóm đang xác nhận ngân sách cuối cùng cho dự án.

before proceeding, we need to confirm the client's requirements.

trước khi tiến hành, chúng tôi cần xác nhận các yêu cầu của khách hàng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay