demarcations

[Mỹ]/[ˌdiːˈmɑːkʃənz]/
[Anh]/[ˌdiːˈmɑːrkʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động đánh dấu ranh giới hoặc chia thành các khu vực; một ranh giới hoặc đường phân chia; một sự khác biệt hoặc khác biệt.

Cụm từ & Cách kết hợp

demarcation lines

đường phân chia

clear demarcations

phân chia rõ ràng

defining demarcations

xác định các đường phân chia

demarcation process

quy trình phân chia

established demarcations

phân chia đã được thiết lập

blurred demarcations

phân chia mờ nhạt

future demarcations

phân chia trong tương lai

legal demarcations

phân chia hợp pháp

shifting demarcations

phân chia dịch chuyển

Câu ví dụ

the clear demarcations between the properties made it easy to understand the boundaries.

Những ranh giới rõ ràng giữa các bất động sản đã giúp dễ dàng hiểu được biên giới.

political demarcations often shift with changing alliances and power dynamics.

Các ranh giới chính trị thường thay đổi theo các liên minh và động lực quyền lực.

the survey carefully documented the demarcations of the land for legal purposes.

Cuộc khảo sát đã cẩn thận ghi lại các ranh giới của đất đai vì mục đích pháp lý.

there were no clear demarcations in the agreement, leading to future disputes.

Không có ranh giới rõ ràng trong thỏa thuận, dẫn đến tranh chấp trong tương lai.

the team established new demarcations for their territory within the project.

Nhóm đã thiết lập các ranh giới mới cho lãnh thổ của họ trong dự án.

the historical demarcations of the empire are now recognized as arbitrary.

Các ranh giới lịch sử của đế chế giờ đã được công nhận là tùy tiện.

the researchers studied the demarcations of species habitats to understand their range.

Các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu các ranh giới của môi trường sống của các loài để hiểu phạm vi của chúng.

the treaty established firm demarcations between the two nations.

Hiệp ước đã thiết lập các ranh giới vững chắc giữa hai quốc gia.

blurring the demarcations between work and personal life can lead to burnout.

Làm mờ các ranh giới giữa công việc và cuộc sống cá nhân có thể dẫn đến kiệt sức.

the map showed the demarcations of the national park boundaries.

Bản đồ cho thấy các ranh giới của biên giới công viên quốc gia.

the legal team argued over the precise demarcations of the disputed area.

Nhóm pháp lý tranh luận về các ranh giới chính xác của khu vực tranh chấp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay