small dents
móp nhỏ
car dents
móp xe hơi
repair dents
sửa chữa móp
remove dents
loại bỏ móp
dents removal
loại bỏ móp
dent repair
sửa chữa móp
visible dents
móp dễ thấy
deep dents
móp sâu
dent fix
sửa móp
dent detection
phát hiện móp
the car has several dents on its hood.
chiếc xe có nhiều vết lõm trên nắp ca-pô.
she tried to fix the dents in the wall.
cô ấy cố gắng sửa chữa những vết lõm trên tường.
the storm left dents in the roof.
cơn bão để lại những vết lõm trên mái nhà.
he noticed the dents in his bicycle frame.
anh ấy nhận thấy những vết lõm trên khung xe đạp của mình.
they used a special tool to remove the dents.
họ sử dụng một công cụ đặc biệt để loại bỏ những vết lõm.
her confidence took a few dents after the criticism.
niềm tin của cô ấy bị ảnh hưởng một chút sau những lời chỉ trích.
he tried to hide the dents with a coat of paint.
anh ấy cố gắng che đi những vết lõm bằng một lớp sơn.
the dents in the metal were barely noticeable.
những vết lõm trên kim loại hầu như không thể nhận thấy.
after the accident, the car had multiple dents.
sau vụ tai nạn, chiếc xe có nhiều vết lõm.
the artist's reputation took some dents after the controversy.
danh tiếng của họa sĩ bị ảnh hưởng một chút sau những tranh cãi.
small dents
móp nhỏ
car dents
móp xe hơi
repair dents
sửa chữa móp
remove dents
loại bỏ móp
dents removal
loại bỏ móp
dent repair
sửa chữa móp
visible dents
móp dễ thấy
deep dents
móp sâu
dent fix
sửa móp
dent detection
phát hiện móp
the car has several dents on its hood.
chiếc xe có nhiều vết lõm trên nắp ca-pô.
she tried to fix the dents in the wall.
cô ấy cố gắng sửa chữa những vết lõm trên tường.
the storm left dents in the roof.
cơn bão để lại những vết lõm trên mái nhà.
he noticed the dents in his bicycle frame.
anh ấy nhận thấy những vết lõm trên khung xe đạp của mình.
they used a special tool to remove the dents.
họ sử dụng một công cụ đặc biệt để loại bỏ những vết lõm.
her confidence took a few dents after the criticism.
niềm tin của cô ấy bị ảnh hưởng một chút sau những lời chỉ trích.
he tried to hide the dents with a coat of paint.
anh ấy cố gắng che đi những vết lõm bằng một lớp sơn.
the dents in the metal were barely noticeable.
những vết lõm trên kim loại hầu như không thể nhận thấy.
after the accident, the car had multiple dents.
sau vụ tai nạn, chiếc xe có nhiều vết lõm.
the artist's reputation took some dents after the controversy.
danh tiếng của họa sĩ bị ảnh hưởng một chút sau những tranh cãi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay