fictions

[Mỹ]/[ˈfɪkʃənz]/
[Anh]/[ˈfɪkʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tác phẩm hư cấu; hành động bịa đặt hoặc tưởng tượng; thứ gì đó bịa đặt hoặc tưởng tượng.

Cụm từ & Cách kết hợp

invented fictions

truyện bịa đặt

fictions blur

những câu chuyện bịa đặt làm mờ đi

reading fictions

đọc những câu chuyện bịa đặt

dark fictions

những câu chuyện bịa đặt đen tối

fictions create

những câu chuyện bịa đặt tạo ra

believe fictions

tin vào những câu chuyện bịa đặt

told fictions

những câu chuyện bịa đặt được kể

fictions reveal

những câu chuyện bịa đặt tiết lộ

complex fictions

những câu chuyện bịa đặt phức tạp

popular fictions

những câu chuyện bịa đặt phổ biến

Câu ví dụ

the author blurred the line between reality and fictions.

Tác giả đã làm mờ ranh giới giữa thực tế và hư cấu.

she enjoys reading fantasy fictions and historical romances.

Cô ấy thích đọc tiểu thuyết giả tưởng và lãng mạn lịch sử.

the film was loosely based on several historical fictions.

Bộ phim dựa lỏng lẻo trên một số tác phẩm hư cấu lịch sử.

he questioned the authenticity of the historical fictions presented.

Anh ta đặt câu hỏi về tính xác thực của các tác phẩm hư cấu lịch sử được trình bày.

the children were captivated by the imaginative fictions of the story.

Những đứa trẻ bị cuốn hút bởi những câu chuyện hư cấu đầy sáng tạo của câu chuyện.

the genre blends science fiction and dystopian fictions.

Thể loại này kết hợp khoa học viễn tưởng và tiểu thuyết phản địa đàng.

the novel explores the power of storytelling and fictions.

Tiểu thuyết khám phá sức mạnh của kể chuyện và hư cấu.

the writer skillfully crafted compelling and believable fictions.

Nhà văn đã khéo léo tạo ra những câu chuyện hư cấu hấp dẫn và đáng tin cậy.

the course examines the role of fictions in shaping cultural values.

Khóa học nghiên cứu vai trò của hư cấu trong việc định hình các giá trị văn hóa.

the young audience responded well to the magical fictions.

Khán giả trẻ tuổi phản ứng tốt với những câu chuyện hư cấu kỳ diệu.

the author's new fictions are a departure from his previous style.

Những câu chuyện hư cấu mới của tác giả là một sự khác biệt so với phong cách trước đây của ông.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay