| số nhiều | fundss |
raise funds
quyên góp quỹ
funds available
quỹ khả dụng
funds allocated
quỹ được phân bổ
funds raised
quỹ đã được quyên góp
funding gap
khoảng trống tài trợ
funds secured
quỹ đã được đảm bảo
funds frozen
quỹ bị phong tỏa
funds transferred
quỹ được chuyển
funds invested
quỹ được đầu tư
funding source
nguồn tài trợ
the charity received substantial funds from private donors.
tổ từ thiện đã nhận được một lượng lớn tiền từ các nhà tài trợ tư nhân.
we need to secure additional funds for the project.
chúng tôi cần đảm bảo thêm kinh phí cho dự án.
the company is allocating funds to research and development.
công ty đang phân bổ kinh phí cho nghiên cứu và phát triển.
the government announced new funds for education.
chính phủ đã công bố các nguồn tài trợ mới cho giáo dục.
they are seeking funds to expand their business.
họ đang tìm kiếm kinh phí để mở rộng doanh nghiệp của họ.
the university relies on endowment funds for its operations.
trường đại học phụ thuộc vào các quỹ tài trợ cho hoạt động của nó.
the project ran out of funds halfway through.
dự án đã hết kinh phí khi đang thực hiện được một nửa chừng.
we are applying for grant funds to support our research.
chúng tôi đang đăng ký các khoản tài trợ để hỗ trợ nghiên cứu của chúng tôi.
the startup raised funds through venture capital.
startup đã huy động vốn thông qua vốn đầu tư mạo hiểm.
the museum is fundraising to acquire new funds.
bảo tàng đang gây quỹ để có được nguồn tài trợ mới.
the team managed their funds carefully to avoid waste.
nhóm đã quản lý nguồn kinh phí của họ một cách cẩn thận để tránh lãng phí.
raise funds
quyên góp quỹ
funds available
quỹ khả dụng
funds allocated
quỹ được phân bổ
funds raised
quỹ đã được quyên góp
funding gap
khoảng trống tài trợ
funds secured
quỹ đã được đảm bảo
funds frozen
quỹ bị phong tỏa
funds transferred
quỹ được chuyển
funds invested
quỹ được đầu tư
funding source
nguồn tài trợ
the charity received substantial funds from private donors.
tổ từ thiện đã nhận được một lượng lớn tiền từ các nhà tài trợ tư nhân.
we need to secure additional funds for the project.
chúng tôi cần đảm bảo thêm kinh phí cho dự án.
the company is allocating funds to research and development.
công ty đang phân bổ kinh phí cho nghiên cứu và phát triển.
the government announced new funds for education.
chính phủ đã công bố các nguồn tài trợ mới cho giáo dục.
they are seeking funds to expand their business.
họ đang tìm kiếm kinh phí để mở rộng doanh nghiệp của họ.
the university relies on endowment funds for its operations.
trường đại học phụ thuộc vào các quỹ tài trợ cho hoạt động của nó.
the project ran out of funds halfway through.
dự án đã hết kinh phí khi đang thực hiện được một nửa chừng.
we are applying for grant funds to support our research.
chúng tôi đang đăng ký các khoản tài trợ để hỗ trợ nghiên cứu của chúng tôi.
the startup raised funds through venture capital.
startup đã huy động vốn thông qua vốn đầu tư mạo hiểm.
the museum is fundraising to acquire new funds.
bảo tàng đang gây quỹ để có được nguồn tài trợ mới.
the team managed their funds carefully to avoid waste.
nhóm đã quản lý nguồn kinh phí của họ một cách cẩn thận để tránh lãng phí.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay