geneses

[Mỹ]/ˈdʒenɪsiːz/
[Anh]/ˈdʒenɪsiːz/

Dịch

n. (pl.) nguồn gốc hoặc khởi đầu của một điều gì đó; điểm mà từ đó một điều gì đó bắt đầu tồn tại; một quá trình sinh sản; cách thức sinh thành hoặc sản xuất; sự tạo ra hoặc thiết lập một điều gì đó; hành động sáng lập; sự xảy ra hoặc diễn ra của một sự kiện hoặc hiện tượng.

Câu ví dụ

scientists have discovered multiple geneses for this species in different geographical regions.

các nhà khoa học đã phát hiện ra nhiều nguồn gốc khác nhau cho loài này ở các khu vực địa lý khác nhau.

the book explores the competing geneses of two major religious traditions.

cuốn sách khám phá những nguồn gốc cạnh tranh của hai truyền thống tôn giáo lớn.

linguists are studying the various geneses of indo-european languages.

các nhà ngôn ngữ học đang nghiên cứu các nguồn gốc khác nhau của các ngôn ngữ Ấn-Âu.

the theory proposes independent geneses of similar features in unrelated species.

thuyết cho rằng có những nguồn gốc độc lập của các đặc điểm tương tự ở các loài không liên quan.

researchers documented the separate geneses of two identical mathematical discoveries.

các nhà nghiên cứu đã ghi lại những nguồn gốc riêng biệt của hai khám phá toán học giống hệt nhau.

the film examines the cultural geneses of modern art movements.

phim khám phá những nguồn gốc văn hóa của các phong trào nghệ thuật hiện đại.

archaeologists trace the historical geneses of ancient civilizations.

các nhà khảo cổ lần theo dấu vết nguồn gốc lịch sử của các nền văn minh cổ đại.

the phenomenon shows parallel geneses across multiple independent cultures.

hiện tượng cho thấy những nguồn gốc song song trên nhiều nền văn hóa độc lập.

biologists debate the complex geneses of multicellular organisms.

các nhà sinh vật học tranh luận về những nguồn gốc phức tạp của các sinh vật đa bào.

the manuscript reveals the dual geneses of this philosophical concept.

bản thảo tiết lộ hai nguồn gốc của khái niệm triết học này.

scholars argue about the evolutionary geneses of human consciousness.

các học giả tranh luận về những nguồn gốc tiến hóa của ý thức con người.

the exhibition traces the multiple geneses of contemporary dance forms.

triển lãm lần theo dấu vết nhiều nguồn gốc của các hình thức khiêu vũ đương đại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay