hazarding a guess
đoán mò
hazarding an opinion
đưa ra ý kiến
hazarding a chance
mạo hiểm một cơ hội
hazarding a bet
danh bạc
hazarding a risk
mạo hiểm rủi ro
hazarding a statement
đưa ra một tuyên bố
hazarding a challenge
thách thức
hazarding an estimate
ước tính
hazarding a proposal
đề xuất
hazarding a theory
đưa ra một giả thuyết
he was hazarding a guess about the outcome of the game.
anh ấy đang đưa ra một phỏng đoán về kết quả của trò chơi.
she is hazarding a bet on the stock market.
cô ấy đang mạo hiểm đặt cược trên thị trường chứng khoán.
they were hazarding their lives to save the trapped miners.
họ đang mạo hiểm tính mạng để cứu những người thợ mỏ bị mắc kẹt.
hazarding a statement without full information can lead to misunderstandings.
việc đưa ra một tuyên bố mà không có đầy đủ thông tin có thể dẫn đến hiểu lầm.
he is hazarding a theory about the origins of the universe.
anh ấy đang đưa ra một giả thuyết về nguồn gốc của vũ trụ.
by hazarding a suggestion, you might inspire new ideas.
bằng cách đưa ra một gợi ý, bạn có thể truyền cảm hứng cho những ý tưởng mới.
she was hazarding a smile despite the serious situation.
cô ấy đang mạo hiểm nở một nụ cười dù tình hình nghiêm trọng.
hazarding a conclusion too quickly can be detrimental.
việc đưa ra kết luận quá nhanh có thể gây hại.
he is hazarding a chance to win the lottery.
anh ấy đang mạo hiểm một cơ hội để trúng số.
hazarding a trip without proper planning can be risky.
việc đi du lịch mà không có kế hoạch chu đáo có thể nguy hiểm.
hazarding a guess
đoán mò
hazarding an opinion
đưa ra ý kiến
hazarding a chance
mạo hiểm một cơ hội
hazarding a bet
danh bạc
hazarding a risk
mạo hiểm rủi ro
hazarding a statement
đưa ra một tuyên bố
hazarding a challenge
thách thức
hazarding an estimate
ước tính
hazarding a proposal
đề xuất
hazarding a theory
đưa ra một giả thuyết
he was hazarding a guess about the outcome of the game.
anh ấy đang đưa ra một phỏng đoán về kết quả của trò chơi.
she is hazarding a bet on the stock market.
cô ấy đang mạo hiểm đặt cược trên thị trường chứng khoán.
they were hazarding their lives to save the trapped miners.
họ đang mạo hiểm tính mạng để cứu những người thợ mỏ bị mắc kẹt.
hazarding a statement without full information can lead to misunderstandings.
việc đưa ra một tuyên bố mà không có đầy đủ thông tin có thể dẫn đến hiểu lầm.
he is hazarding a theory about the origins of the universe.
anh ấy đang đưa ra một giả thuyết về nguồn gốc của vũ trụ.
by hazarding a suggestion, you might inspire new ideas.
bằng cách đưa ra một gợi ý, bạn có thể truyền cảm hứng cho những ý tưởng mới.
she was hazarding a smile despite the serious situation.
cô ấy đang mạo hiểm nở một nụ cười dù tình hình nghiêm trọng.
hazarding a conclusion too quickly can be detrimental.
việc đưa ra kết luận quá nhanh có thể gây hại.
he is hazarding a chance to win the lottery.
anh ấy đang mạo hiểm một cơ hội để trúng số.
hazarding a trip without proper planning can be risky.
việc đi du lịch mà không có kế hoạch chu đáo có thể nguy hiểm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay