hustle

[Mỹ]/ˈhʌsl/
[Anh]/ˈhʌsl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. thúc giục; đẩy mạnh; chiếm đoạt bằng sức mạnh
vi. vội vàng; chen lấn qua một cách mạnh mẽ; làm việc chăm chỉ để kiếm tiền
n. sự thúc đẩy; sự bận rộn; tình huống đông đúc và ồn ào
Word Forms
hiện tại phân từhustling
thì quá khứhustled
số nhiềuhustles
ngôi thứ ba số íthustles
quá khứ phân từhustled

Cụm từ & Cách kết hợp

hustle and bustle

sự hối hả và nhộn nhịp

hustle for success

phấn đấu để thành công

Câu ví dụ

hustle sth. out of the way

dọn dẹp thứ gì đó ra khỏi đường

the hustle and bustle of the big cities.

sự hối hả và nhộn nhịp của các thành phố lớn.

hustled the prisoner into a van.

kéo người tù vào xe tải.

hustled the board into a quick decision.

khiến hội đồng đưa ra quyết định nhanh chóng.

hustled a hot lunch.

chế biến một bữa trưa nóng.

Stockwell hustled into the penalty area.

Stockwell nhanh chóng xâm nhập vào khu vực phạt đền.

hustle about putting the room in order

vội vã dọn dẹp phòng

hustle sb. into doing sth.

ép ai đó làm việc gì đó

We hustled to get dinner ready on time.

Chúng tôi vội vã chuẩn bị bữa tối đúng giờ.

I was hustled away to a cold cell.

Tôi bị đưa đi một cách vội vã đến một phòng giam lạnh.

Linda hustled money from men she met.

Linda kiếm tiền từ những người đàn ông mà cô ấy gặp.

He hustled him out of his savings.

Anh ta lừa anh ta lấy hết tiền tiết kiệm.

be exhausted by the hustle and bustle of city life

kiệt sức vì sự hối hả và nhộn nhịp của cuộc sống thành phố

I hustled the children off to school.

Tôi vội vã đưa các con đến trường.

He hustled me into buying the car.

Anh ta lừa tôi mua chiếc xe.

Jenny was exhausted by the hustle of city life.

Jenny cảm thấy kiệt sức vì sự hối hả của cuộc sống thành phố.

hustled stolen watches; hustling spare change.

ăn cắp đồng hồ và xin tiền lẻ.

they were hissed and hustled as they went in.

Họ bị xì xì và vội vã khi họ bước vào.

he hustled his company's oil around the country.

anh ta vận chuyển dầu của công ty anh ta đi khắp cả nước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay