hustling hard
đang nỗ lực vươn lên
hustling for clients
đang nỗ lực tìm kiếm khách hàng
hustling business
kinh doanh chăm chỉ
hustling around
chạy vòng vòng
hustled quickly
đã bị vặt nhanh chóng
hustling money
đang kiếm tiền
hustling side
mặt hustling
hustling life
cuộc sống hustling
hustling along
hustling dọc theo
hustling through
hustling xuyên qua
he's been hustling to get a promotion at work.
Anh ấy đang nỗ lực để có được thăng tiến trong công việc.
they're hustling to finish the project before the deadline.
Họ đang nỗ lực để hoàn thành dự án trước thời hạn.
she's hustling to build her own business from the ground up.
Cô ấy đang nỗ lực xây dựng doanh nghiệp của mình từ con số không.
the team is hustling to secure a major deal this quarter.
Đội ngũ đang nỗ lực để đảm bảo một thỏa thuận lớn trong quý này.
we're hustling to find investors for our new startup.
Chúng tôi đang nỗ lực tìm kiếm các nhà đầu tư cho startup mới của chúng tôi.
he's hustling hard to pay off his student loans.
Anh ấy đang nỗ lực hết mình để trả nợ sinh viên.
they're hustling to get their name out there in the industry.
Họ đang nỗ lực để đưa tên tuổi của họ ra trong ngành.
she's hustling to make ends meet while raising her kids.
Cô ấy đang nỗ lực kiếm sống trong khi nuôi con cái.
the sales team is hustling to exceed their monthly targets.
Đội ngũ bán hàng đang nỗ lực vượt quá mục tiêu hàng tháng của họ.
he's hustling to learn new skills to stay competitive.
Anh ấy đang nỗ lực học các kỹ năng mới để luôn cạnh tranh.
they're hustling to land a spot on the festival lineup.
Họ đang nỗ lực để có được một vị trí trong chương trình biểu diễn của lễ hội.
hustling hard
đang nỗ lực vươn lên
hustling for clients
đang nỗ lực tìm kiếm khách hàng
hustling business
kinh doanh chăm chỉ
hustling around
chạy vòng vòng
hustled quickly
đã bị vặt nhanh chóng
hustling money
đang kiếm tiền
hustling side
mặt hustling
hustling life
cuộc sống hustling
hustling along
hustling dọc theo
hustling through
hustling xuyên qua
he's been hustling to get a promotion at work.
Anh ấy đang nỗ lực để có được thăng tiến trong công việc.
they're hustling to finish the project before the deadline.
Họ đang nỗ lực để hoàn thành dự án trước thời hạn.
she's hustling to build her own business from the ground up.
Cô ấy đang nỗ lực xây dựng doanh nghiệp của mình từ con số không.
the team is hustling to secure a major deal this quarter.
Đội ngũ đang nỗ lực để đảm bảo một thỏa thuận lớn trong quý này.
we're hustling to find investors for our new startup.
Chúng tôi đang nỗ lực tìm kiếm các nhà đầu tư cho startup mới của chúng tôi.
he's hustling hard to pay off his student loans.
Anh ấy đang nỗ lực hết mình để trả nợ sinh viên.
they're hustling to get their name out there in the industry.
Họ đang nỗ lực để đưa tên tuổi của họ ra trong ngành.
she's hustling to make ends meet while raising her kids.
Cô ấy đang nỗ lực kiếm sống trong khi nuôi con cái.
the sales team is hustling to exceed their monthly targets.
Đội ngũ bán hàng đang nỗ lực vượt quá mục tiêu hàng tháng của họ.
he's hustling to learn new skills to stay competitive.
Anh ấy đang nỗ lực học các kỹ năng mới để luôn cạnh tranh.
they're hustling to land a spot on the festival lineup.
Họ đang nỗ lực để có được một vị trí trong chương trình biểu diễn của lễ hội.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay